Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.766 người khớp “Quốc” trong 91 danh sách · trang 27/59

  1. Trần Quốc Ấm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thọ An- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 6/10/1972 Nghĩa trang H1, D24, F320 mộ số 7 Xem đầy đủ →
  2. Trần Quốc Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Ba Trại- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 12/1/1972 Viện 1 Xem đầy đủ →
  3. Trịnh Quốc Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 17/12/1972 Mộ 3, viện 1 Xem đầy đủ →
  4. Lê Quốc Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thái Xuyên- Hoàng Long- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 17/03/1972 (01-20)01 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Quốc Tuyển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Triều Khúc- Đội Bình- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 16/10/1972 (78-12)03 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Quốc Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Khoá Nho- Yên Hoà- Yên Mỹ- Hải Hưng Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  7. Mai Quốc Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Ngọc Quỳnh- Tiền Tiến- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 2/9/1972 (24-68) Tà Xẻng Xem đầy đủ →
  8. Vương Quốc Bân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · An Khoái- Tứ Cường- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 5/1/1972 (02-16)08 Nghĩa trang D1 mộ 14 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Quốc Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Khoá Nhu- Yên Hoà- Yên Mỹ- Hải Hưng Hy sinh: 5/7/1972 (19-24) Đắk Tô Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Quốc Nhiệm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Ngũ Khê- Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 5/4/1972 (20-85)04 Đăk Tô Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Quốc Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nhà số 221- Trần Hưng Đạo- thị xã Hưng Yên- Hải Hưng Hy sinh: 30/11/1972 Nghĩa trang Viện 1, BT37, Đoàn 470 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Quốc Hảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Viễn- Tân Đức- Phú Bình Hy sinh: 19/08/1973 (85-13)09 Plei Breng Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Quốc Sài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phố Sẹ- Bằng Khẩu- Ngân Sơn Hy sinh: 1/10/1973 (00-14)04 Kon Tum Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Quốc Khái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm 2- Hải Phúc- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 28/01/1973 (99-18)04 Ban me Thuột Xem đầy đủ →
  15. Nông Quốc Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Lũng Thắng- Lý Quốc- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 11/3/1973 mộ 2, B2+3 nghĩa trang Viện 1 Xem đầy đủ →
  16. Nông Quốc Viên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Trí Phương- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 21/05/1973 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Quốc Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thanh Sơn- Bắc Ninh- Hà Bắc Hy sinh: 2/11/1973 (17-01)01 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Quốc Tri Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đô Lương- Vũ An- Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 8/7/1973 Bịnh xá h4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Quốc Toản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tế Nông- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 2/11/1973 (70-18)09 Tân Phú Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Quốc Huyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thiệu Thịnh- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 9/4/1973 Xem đầy đủ →
  21. Đinh Quốc Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Cao- Công Chính- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 3/7/1973 Không còn thi hài Xem đầy đủ →
  22. Đặng Quốc Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · 11 ngõ Châu Long- Hà Nội Hy sinh: 2/7/1973 (75-77)08 Phi Lét 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Quốc Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đức Thuận- Đức Thọ Hy sinh: 3/1/1973 (94-16)04 Plei Breng Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Quốc Tranh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đồng Lộc- Sơn Lộc- Hương Sơn Hy sinh: 22/09/1973 Buôn rừng H4 Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  25. Phạm Quốc Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Lý Nhân- Trung Môn- Yên Sơn Hy sinh: 16/02/1973 Đông bắc làng đê cà riêng cũ Xem đầy đủ →
  26. Lại Quốc Sự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Soong Hưng- Soong Khỏa- Mộc Châu- Sơn La Hy sinh: 27/01/1973 (20-69)01 Xem đầy đủ →
  27. Bùi Quốc Văn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phú Thịnh- Yên Bình- Yên Bái Hy sinh: 25/09/1973 (94-13)06 Kon Tum mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Quốc Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cao Lãm- Cao Thành- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 17/01/1973 (32-89)09 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Quốc Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cao Lãm- Cao Thành- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 1/7/1973 (83-37)04 Bệnh xá E Buôn Tráp 1/500000 Xem đầy đủ →
  30. Đặng Quốc Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lương Lộc- Lương Bằng- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 26/03/1973 Làng C, xã Gào Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu