Mai Quốc Chính

Năm sinh1953
Quê quánNgọc Quỳnh- Tiền Tiến- Văn Lâm- Hải Hưng
Ngày hy sinh 2/9/1972
Nơi hy sinhCao điểm 707
Vị trí mộ (24-68) Tà Xẻng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042187]: Lietsi {Họ tên=Mai Quốc Chính, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26544, Quê quán=Ngọc Quỳnh- Tiền Tiến- Văn Lâm- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cao điểm 707, Vị trí mộ=(24-68) Tà Xẻng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22610 (số thứ tự 1042187).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Quốc Chính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Quốc Chính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 2/9/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Tô Tiến Đạo sinh 1947 · Xuân Lạc- Chợ Đồn- Bắc Thái
  2. Nguyễn Xuân Thủ sinh 1948 · Quyết Thắng- Ninh Giang- Hải Hưng
  3. Lương Văn Chấn (Chẩn) sinh 1933 · Đơn Tuấn- Huyền Tụng- Bạch Thông
  4. Đặng Văn Minh Thôn Phương Mao- Việt Hùng- Quế Võ- Hà Bắc
  5. Lê Xuân Lẫy sinh 1946 · Trà Đông- Thiệu Trung- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  6. Nguyễn Hùng Vĩ sinh 1943 · Nhà máy Giấy Lam Sơn- Thanh Hóa