Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.766 người khớp “Quốc” trong 91 danh sách · trang 28/59

  1. Nguyễn Quốc Vấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thôn Tứ- Liêm Cần- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 27/12/1974 (64-43)04 Tà Dạt Xem đầy đủ →
  2. Nông Quốc Vượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đàm Thủy- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 7/10/1974 (45-99)09 Đăk Quăn Xem đầy đủ →
  3. Đặng Quốc Hiệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cẩm Thượng- Việt Tiến- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 6/4/1974 (17-02)03 04 Kon Tum mộ 4 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Quốc Phòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quỳnh Thọ- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 15/08/1974 963-631, mộ 2, 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Vi Văn Quốc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thắng Lợi- Thường Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 8/1/1974 (94-86)01 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Quốc Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trường Giang- Hương Giang- Hương Khê Hy sinh: 26/08/1974 963-361 50/10000 mộ 3 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Quốc Duy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cường Thịnh- Đại An- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/07/1974 (96-85)08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Quốc Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Trường Sơn- Mạn Lạn- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/08/1974 Nghĩa trang d19 Xem đầy đủ →
  9. Phùng Quốc Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Hợp Thịnh- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/01/1974 (55-08)07 Đắc Quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Quốc Đạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cao Lâm- Cao Thành- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 5/1/1974 (86-88)06 Buôn Tít H9 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Lê Quốc Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm 8- Xuân Quan- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 28/03/1974 (50-06)05 Bảo Đức Xem đầy đủ →
  12. Bùi Quốc Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phú Lợi- Thuần Thiện- Can Lộc- Hà Tĩnh Hy sinh: 20/04/1975 nghĩa trang E148, xã Thạnh Đức, Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh (mộ 2) Xem đầy đủ →
  13. Phạm Quốc Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đồng Tiến- Kỳ Khang- Kỳ Anh- Hà Tĩnh Hy sinh: 29/04/1975 ấp Bầu Tre, xã Tân An Hội, Củ Chi, mộ 20 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Quốc Bảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Đông- Ninh Phong- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 30/04/1975 (74-01)04 Hóc Môn Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Quốc Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đông Thiện- Trực Thuận- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 14/07/1975 38. 77 xã Lai Khê huyện Bến Cát Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Quốc Ngọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Chu Phan- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 Nghĩa trang Đồng Dù ấp Bầu Tre xã Tân An Hội huyện Củ Chi Gia Định, Mộ 23 Xem đầy đủ →
  17. Trần Quốc Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nhân Đạo- Lập THạch- Vĩnh Phúc Hy sinh: 11/5/1975 Nghĩa trang Plây Cu (Kho xăng) Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Quốc Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Kim Thượng- Kim Lũ- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/03/1975 Trục đường 7 đi Cùng Sơn, Sơn Hòa, Tỉnh Phú Yên Xem đầy đủ →
  19. Hà Quốc Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Lương Thiên- Lăng Môn- Nguyên Bình- cao Bằng Hy sinh: 3/10/1975 (02-91) Ban Mê Thuột Mộ số 33 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Quốc Trị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tân Quang- Phi Mô- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 29/04/1975 (18-68)05 nghĩa trang ngã ba Cầu Lớn, đường 15 Sài Gòn 1/250000 Xem đầy đủ →
  21. Trịnh Quốc Lộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cương Sơn- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)09 Nt E48 Củ Chi m2 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Trần Quốc Sản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hương Minh- Hợp Thịnh- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 4/8/1975 Sau giải phóng đơn vị đem về quân y Sư Đoàn hy sinh Xem đầy đủ →
  23. Trần Quốc Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đắc Sơn- Phổ Yên Hy sinh: 18/06/1973 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Quốc Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nguyên Lý- Lý Nhân- Nam Hà (14-87)09 mộ6 1/50000 mảnh PLGIRAOKLA Xem đầy đủ →
  25. Đinh Quốc Tịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm 9- Giao Lạc- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 21/08/1973 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Quốc Doanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nam Xá- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 24/02/1969 Chư Thoi, K6 Gia Lai Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Quốc Sủng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thanh Lâm- Thanh Liêm- Nam Hà (08-79)02 Xem đầy đủ →
  28. Trịnh Quốc Chung (Trung) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Yên Hồng- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 24/04/1972 (22-08)01 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  29. Trần Quốc Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Văn Phú- Mỹ Tho- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 23/01/1972 (86-84)03 IA Mâu 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Ngô Quốc Phòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Trung Tự- Hải Phúc- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 22/01/1973 (04-12)09 mộ 6 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu