Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.766 người khớp “Quốc” trong 91 danh sách · trang 29/59

  1. Sầm Quốc Đình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Bình Dương- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 16/05/1973 (96-16)07 08 Plei Breng Xem đầy đủ →
  2. Đinh Quốc Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Là Ảng- Vân Tình- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 27/02/1969 (19-74) kho đồi ông Dư Xem đầy đủ →
  3. Nông Quốc Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bản Mới- Đức Long- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 26/05/1972 (22-94)04 Kon Hơ Rao mộ 12 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Toán Quốc Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thị trấn Bảo Lạc- Cao Bằng Hy sinh: 6/9/1972 ĐT17, H2, d24, mộ 7, hàng 3 Xem đầy đủ →
  5. Tăng Quốc Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thị trấn Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 28/04/1972 (16-00)06 Plu Breng mộ 39 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Nông Quốc Sù Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Pác Kẽm- Phù Ngọc- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 23/04/1971 (14750- 87750) Đắc Mót Xem đầy đủ →
  7. Phạm Quốc Thăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bản Vươn- Vĩnh Quang- Hòa An- Cao Bằng (98-25)04 Buôn Hồ 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. La Quốc Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Pác Bó- Ngũ Lão- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 25/04/1972 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Quốc Hựu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Nghi Khúc- An Bình- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 16/12/1972 Tây bắc Plây Cu Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Quốc Cải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Liên Sơn- Tân Yên- Hà Bắc (15-02)07 bản đồ Chương Nghĩa 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Vũ Quốc Sách Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Trúc- Hương Sơn- Tam Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 24/06/1972 (69-18)01 Plei Mơ Rông mộ 2 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Quốc Gia Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Dương Sơn- Liên Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc (85-22) 04 mộ 1 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Quốc Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thôn Chè- Liên Bảo- Tiên Sơn- Hà Bắc (98-15)04 05 mộ 256 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Quốc Trị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đông Tạ- Tân Hưng- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 8/8/1972 (29-05)01 Nam dệt tú, Đông dệt Rộng mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Quốc Sửu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phương Chư- Trường Thành An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 29/09/1972 (29-04)02 Bảo Đức Xem đầy đủ →
  16. Bùi Quốc Phòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Số 7 ngõ 147- Cất Đất- Ngô Quyền- Hải Phòng Hy sinh: 16/10/1972 (89-16)04 bản đồ, Bình Đình, Plây mơ nang mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Trần Quốc Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Chiên Đông- Đông Sơn- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 16/05/1972 (69-18)04 Tân Phú mộ 1 Xem đầy đủ →
  18. Trần Quốc Hận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · 43 Ngõ 85- Lê Lợi- Ngô Quyền- Hải Phòng Hy sinh: 21/06/1973 (92-14)06 mộ 1 Xem đầy đủ →
  19. Lê Quốc Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Số nhà 134- Hạ Lý- Hồng Bàng- Hải Phòng Hy sinh: 24/10/1972 (79-13)08 mảnh Tân Phú mộ 11 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Quốc Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đội 4- Nghi Hưng- Nghi Lộc- Nghệ An (92-20)04 nghĩa trang d3 mộ 8 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Quốc Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Hà- Kỳ Sơn- Tân Kỳ- Nghệ Tĩnh Mộ 7 (92-20) 4, nghĩa trang d3 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Quốc Lợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Mỹ- Lê Lợi- Hoành Bồ- Quảng Ninh (10-99)03 Kon Hơ Jao Xem đầy đủ →
  23. Đoàn Quốc Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nà Quan- Đồng Thắng- Đình Lập- Quảng Ninh Hy sinh: 31/07/1972 Phẫu đồi A2, Đ.Trị 3, T.Độ ô 83, tỉ lệ 500000, đỉnh Ngọc Gio Lang Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Quốc Ái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thôn Buôn- Tân Mỹ- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 7/9/1973 (92-13)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Quốc Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Chuẩn Cánh- Minh Tân- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 22/05/1972 Mộ 10, Z25 Xem đầy đủ →
  26. Trần Quốc Bảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Bình Xá- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 4/3/1970 (45-80)06 Đắc Sút 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Lê Quốc Dụng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · - - Hy sinh: 6/6/1972 (91-23)01 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Trịnh Quốc Lợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xuân Tiến- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 NT E52, Kven Kleng (khu vực Cà Long) Xem đầy đủ →
  29. Tống Quốc Ngư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hoa Thịnh- Thiệu Hóa- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 24/06/1969 Xem đầy đủ →
  30. Trần Quốc Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thọ Vực- Vĩnh Minh- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 6/1/1972 (94-23)02 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu