Trần Quốc Ấm

Năm sinh1946
Quê quánThọ An- Đan Phượng- Hà Tây
Ngày hy sinh 6/10/1972
Nơi hy sinhĐiều trị 17
Vị trí mộ Nghĩa trang H1, D24, F320 mộ số 7

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041858]: Lietsi {Họ tên=Trần Quốc Ấm, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=26578, Quê quán=Thọ An- Đan Phượng- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Điều trị 17, Vị trí mộ=Nghĩa trang H1, D24, F320 mộ số 7}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22281 (số thứ tự 1041858).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Quốc Ấm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Quốc Ấm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 6/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Xuân Kiên sinh 1945 · Ngọc Thổ- Nam Thịnh- Nam Ninh- Nam Hà
  2. Nguyễn Văn Kiểm sinh 1945 · Đông Quan- Trung Lương- Bình Lục- Nam Hà
  3. Phạm Xuân Mai sinh 1948 · Quỳnh Tiến- Quỳnh Hưng- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  4. Vũ Đức Lâm sinh 1946 · Đông Trung- Tiền Hải- Thái Bình
  5. Lê Minh Đề sinh 1952 · Thái Hòa- Hà Thái- Hà Trung- Thanh Hóa
  6. Nguyễn Văn Cường sinh 1952 · Đông Thành- Quảng Ngọc- Quảng Xương- Thanh Hóa
  7. Nguyễn Xuân Tình Quyết Tiến- Đồng Quế- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  8. Hoàng Đăng Lan sinh 1953 · An Nông- Tiên Phong- Duy Tiên- Nam Hà
  9. Lê Văn Thỏa sinh 1952 · Đông Thành- Xuân Yên- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  10. Đoàn Văn Thông sinh 1944 · Vũ Xá- Ái Quốc- Nam Sách- Hải Hưng
  11. Hoàng Văn Lan sinh 1953 · Tiên Phong- Duy Tiên- Nam Hà
  12. Văn Trọng Kiểm sinh 1945 · Trưng Hưng- Bình Lục- Nam Hà
  13. Bùi Đức Ái sinh 1948 · Hoằng Lộc- Hoằng Hóa-
  14. Bùi Kim Hùng sinh 1953 · Tán Thuật- Kiến Xương-
  15. Đặng Đình Ngân sinh 1950 · Hải Sơn- Yên Phong-