Phạm Xuân Mai
| Năm sinh | 1948 |
|---|---|
| Quê quán | Quỳnh Tiến- Quỳnh Hưng- Quỳnh Lưu- Nghệ An |
| Ngày hy sinh | 6/10/1972 |
| Nơi hy sinh | Bờ sông Pô Cô |
| Vị trí mộ | 91.150-10.250, Plây Breng 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1039806]: Lietsi {Họ tên=Phạm Xuân Mai, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=26578, Quê quán=Quỳnh Tiến- Quỳnh Hưng- Quỳnh Lưu- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bờ sông Pô Cô, Vị trí mộ=91.150-10.250, Plây Breng 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20229 (số thứ tự 1039806).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Xuân Mai” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Xuân Mai” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
15 người cùng hy sinh ngày 6/10/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Xuân Kiên sinh 1945 · Ngọc Thổ- Nam Thịnh- Nam Ninh- Nam Hà
- Nguyễn Văn Kiểm sinh 1945 · Đông Quan- Trung Lương- Bình Lục- Nam Hà
- Vũ Đức Lâm sinh 1946 · Đông Trung- Tiền Hải- Thái Bình
- Lê Minh Đề sinh 1952 · Thái Hòa- Hà Thái- Hà Trung- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Cường sinh 1952 · Đông Thành- Quảng Ngọc- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Nguyễn Xuân Tình Quyết Tiến- Đồng Quế- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Trần Quốc Ấm sinh 1946 · Thọ An- Đan Phượng- Hà Tây
- Hoàng Đăng Lan sinh 1953 · An Nông- Tiên Phong- Duy Tiên- Nam Hà
- Lê Văn Thỏa sinh 1952 · Đông Thành- Xuân Yên- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Đoàn Văn Thông sinh 1944 · Vũ Xá- Ái Quốc- Nam Sách- Hải Hưng
- Hoàng Văn Lan sinh 1953 · Tiên Phong- Duy Tiên- Nam Hà
- Văn Trọng Kiểm sinh 1945 · Trưng Hưng- Bình Lục- Nam Hà
- Bùi Đức Ái sinh 1948 · Hoằng Lộc- Hoằng Hóa-
- Bùi Kim Hùng sinh 1953 · Tán Thuật- Kiến Xương-
- Đặng Đình Ngân sinh 1950 · Hải Sơn- Yên Phong-