Hoàng Văn Lan

Năm sinh1953
Quê quánTiên Phong- Duy Tiên- Nam Hà
Ngày hy sinh 6/10/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1052976]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Lan, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26578, Quê quán=Tiên Phong- Duy Tiên- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 33399 (số thứ tự 1052976).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Lan” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Lan” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 6/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Xuân Kiên sinh 1945 · Ngọc Thổ- Nam Thịnh- Nam Ninh- Nam Hà
  2. Nguyễn Văn Kiểm sinh 1945 · Đông Quan- Trung Lương- Bình Lục- Nam Hà
  3. Phạm Xuân Mai sinh 1948 · Quỳnh Tiến- Quỳnh Hưng- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  4. Vũ Đức Lâm sinh 1946 · Đông Trung- Tiền Hải- Thái Bình
  5. Lê Minh Đề sinh 1952 · Thái Hòa- Hà Thái- Hà Trung- Thanh Hóa
  6. Nguyễn Văn Cường sinh 1952 · Đông Thành- Quảng Ngọc- Quảng Xương- Thanh Hóa
  7. Nguyễn Xuân Tình Quyết Tiến- Đồng Quế- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  8. Trần Quốc Ấm sinh 1946 · Thọ An- Đan Phượng- Hà Tây
  9. Hoàng Đăng Lan sinh 1953 · An Nông- Tiên Phong- Duy Tiên- Nam Hà
  10. Lê Văn Thỏa sinh 1952 · Đông Thành- Xuân Yên- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  11. Đoàn Văn Thông sinh 1944 · Vũ Xá- Ái Quốc- Nam Sách- Hải Hưng
  12. Văn Trọng Kiểm sinh 1945 · Trưng Hưng- Bình Lục- Nam Hà
  13. Bùi Đức Ái sinh 1948 · Hoằng Lộc- Hoằng Hóa-
  14. Bùi Kim Hùng sinh 1953 · Tán Thuật- Kiến Xương-
  15. Đặng Đình Ngân sinh 1950 · Hải Sơn- Yên Phong-