Lê Quốc Cường

Năm sinh1952
Quê quánThái Xuyên- Hoàng Long- Phú Xuyên- Hà Tây
Ngày hy sinh 17/03/1972
Nơi hy sinhĐồi 751, bắc Kon Tum
Vị trí mộ (01-20)01 Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041916]: Lietsi {Họ tên=Lê Quốc Cường, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=17/03/1972, Quê quán=Thái Xuyên- Hoàng Long- Phú Xuyên- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 751, bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(01-20)01 Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22339 (số thứ tự 1041916).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Quốc Cường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Quốc Cường” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 17/03/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Minh Sự sinh 1942 · Poặc Khoang- Kô Mười- Hà Quảng- Cao Bằng
  2. Trần Ngọc Cường sinh 1948 · Mỹ Thượng- Hưng Mỹ- Hưng Nguyên- Nghệ An
  3. Vũ Hữu Tình sinh 1948 · Đông Khê- Đông Hòa- Thái Thụy- Thái Bình
  4. Lê Văn Thọ sinh 1941 · Minh Tân- Minh Nông- Việt Trì- Vĩnh Phú
  5. Lê Văn Hương sinh 1953 · Mễ Hạ- Yên Phú- Yên Mỹ- Hải Hưng
  6. Vũ Hữu Tĩnh sinh 1948 · Đồng Khê- Đồng Hoà- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  7. Lê Duy Loát sinh 1947 · Tâm Tung- Quảng Tâm- Quảng Xương- Thanh Hóa
  8. Nguyễn Văn Tập sinh 1949 · Vân Hồng- Tứ Xã- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  9. Nguyễn Văn Tập sinh 1949 · Tứ Xã- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  10. Trần Hữu Nhạ sinh 1950 · xóm 6- HTX Nam Tiến- Quang Thiện- Kim Sơn- Ninh Bình
  11. trần Hữu Nha sinh 1950 · - -