Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

270 người khớp “Phi” trong 53 danh sách · trang 7/9

  1. Trần Ngọc Phi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thành Nê- Thanh Bình- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 13/03/1975 (99-84) Mộ 22 NT5 E149 Xem đầy đủ →
  2. Lê Phi Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đa Cai- Sơn Động- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/9/1973 (90-21)01 Đắc Mót Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Phi Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Nam Viên- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/5/1970 (49-69) 1/25000 Xem đầy đủ →
  4. Đinh Hồng Phi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồng Xuân- Yến Mao- Thanh Thủy- Vĩnh Phú (97-82)05 đông nam 828 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Hà Quốc Phi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tân Thành- Ngọc Lập- Yên Lập- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/6/1974 (17-20)06 Nghĩa trang d2 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Phi Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Phố Tam Trung- Thị Xã Cao Bằng Hy sinh: 28/03/1975 (10-50)02 BmaẮc Mộ số 11/100000 Xem đầy đủ →
  7. Lê Phi Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phước Hưng- Tuy Phước- Bình Định Hy sinh: 17/09/1970 Mộ 1, Đ3, Khu C Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Phi Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Gia Thượng- Chiến Thắng- Hoài Đức- Hà Tây (60-00)01 Kon Hơ Jao mộ 5 Xem đầy đủ →
  9. Trần Phi Đại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Quy Nông- Trấn Yên- Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 23/03/1978 mộ 1 hàng 13, NT 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Chí Phi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Túc Duyên- Thái Nguyên- Bắc Thái Hy sinh: 7/9/1978 Mộ 3, hàng 1, NT 2, Thạnh Tây Xem đầy đủ →
  11. Phí Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Đông Á Đông Hưng.Thái Bình Hy sinh: 24/03/1975 Xem đầy đủ →
  12. Phí Văn Ph Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Xem đầy đủ →
  13. Bùi Quang Phi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồng Thịnh- Ngọc Lặc- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  14. Đặng Phí Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đồng Chúc- Thạch Thất- Hy sinh: 25/5/1969 Xem đầy đủ →
  15. Đinh Văn Phi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thái Thuần- Thái Thụy- Hy sinh: 27/12/1973 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Hồng Phi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tây Sơn- Mỹ Đức- Hy sinh: 3/9/1968 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Quý Phi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Hải Hậu- Hy sinh: 23/3/1973 Xem đầy đủ →
  18. Hồ Đức Phi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Điền Đông- Giá Rai- Hy sinh: 24/4/1969 Xem đầy đủ →
  19. Hồ Phí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hà Hoa- Hà Cối- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Phi Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Minh- Yên Bình- Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
  21. Lê Phi Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Chí Giang- Lang Chánh- Hy sinh: 4/2/1974 Xem đầy đủ →
  22. Lê Phi Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Chí Lang- Lang Chánh- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
  23. Lê Phi Oanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Giao Án- Lang Chánh- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
  24. Lê Phi Thương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Tri Lăng- Lang Chánh- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
  25. Lê Phi Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Khánh Bình- Mỏ Cày- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  26. Lê Phi Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Tân Chánh Bình- Mỏ Cày- Hy sinh: 28/5/1967 Xem đầy đủ →
  27. Lương Quý Phi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Chương Dương- Đông Hưng- Hy sinh: 4/4/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Bá Phi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Lâm Lợi- Hạ Hòa- Hy sinh: 29/12/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Công Phi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Lục Ngoạn- Hy sinh: 1/2/1967 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đình Phi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Số nhà 30 Mạo Khê- Đông Triều- Hy sinh: 19/11/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.