Lương Quý Phi

Năm sinh1945
Quê quánChương Dương- Đông Hưng-
Ngày hy sinh 4/4/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1064512]: Lietsi {Họ tên=Lương Quý Phi, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=26393, Quê quán=Chương Dương- Đông Hưng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8936 (số thứ tự 1064512).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Quý Phi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Quý Phi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

29 người cùng hy sinh ngày 4/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Phú Lập
  2. Đỗ Văn Hiển
  3. Hoàng Hữu Viên
  4. Hoàng Hữu Viên
  5. Lê Văn Thìn
  6. Lê Văn Thìn
  7. Lê Văn Thìn
  8. Lưu Đại Khánh
  9. Nguyễn Bá Khả
  10. Nguyễn Danh Mạo
  11. Nguyễn Danh Mậu
  12. Nguyễn Danh Sở
  13. Nguyễn Trung Tuyên
  14. Nguyễn Văn Cận
  15. Nguyễn Văn Cận
  16. Nguyễn Văn Chúc
  17. Nguyễn Văn Chuối
  18. Nguyễn Văn Khả
  19. Nguyễn Văn Khả
  20. Nguyễn Văn Loan
  21. Nguyễn Văn Loan
  22. Nguyễn Văn Sở
  23. Nguyễn Văn Thiện
  24. Nguyễn Xuân Giản
  25. Nguyễn Xuân Giản
  26. Nguyễn Xuân Giản
  27. Nguyễn Xuân Thọ
  28. Nguyễn Xuân Thọ
  29. Nguyễn Xuân Thọ