Lê Văn Thìn
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Tân Đức- Ba Vì- |
| Ngày hy sinh | 4/4/1972 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1063801]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Thìn, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26393, Quê quán=Tân Đức- Ba Vì-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8225 (số thứ tự 1063801).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Thìn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Văn Thìn” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
29 người cùng hy sinh ngày 4/4/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đinh Phú Lập
- Đỗ Văn Hiển
- Hoàng Hữu Viên
- Hoàng Hữu Viên
- Lê Văn Thìn
- Lê Văn Thìn
- Lương Quý Phi
- Lưu Đại Khánh
- Nguyễn Bá Khả
- Nguyễn Danh Mạo
- Nguyễn Danh Mậu
- Nguyễn Danh Sở
- Nguyễn Trung Tuyên
- Nguyễn Văn Cận
- Nguyễn Văn Cận
- Nguyễn Văn Chúc
- Nguyễn Văn Chuối
- Nguyễn Văn Khả
- Nguyễn Văn Khả
- Nguyễn Văn Loan
- Nguyễn Văn Loan
- Nguyễn Văn Sở
- Nguyễn Văn Thiện
- Nguyễn Xuân Giản
- Nguyễn Xuân Giản
- Nguyễn Xuân Giản
- Nguyễn Xuân Thọ
- Nguyễn Xuân Thọ
- Nguyễn Xuân Thọ