Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

270 người khớp “Phi” trong 53 danh sách · trang 8/9

  1. Nguyễn Đình Phi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · 30 Mão Khê- Đông Triều- Hy sinh: 19/11/1974 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Phi Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng An- Phú Châu- Hy sinh: 15/12/1963 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Phi Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân Bút- Yên Mỹ- Hy sinh: 3/9/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Phi Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tút- Yên Mỹ- Hy sinh: 3/9/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Phi Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thạch long- Thạch hà- Hy sinh: 4/11/1975 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Phi Phan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Mỹ Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Phi Phổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Liêm Tiết- Thanh Liêm- Hy sinh: 13/4/1975 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Phi Phổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Liêm Tiết- Thanh Liêm- Hy sinh: 13/4/1975 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Phi Phổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liêm Tiết- Thanh Liêm- Hy sinh: 13/4/1975 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Quý Phi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Lộc- Hải Hậu- Hy sinh: 23/3/1973 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thanh Phi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quang Phục- Tứ Kỳ- Hy sinh: 13/12/1967 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thanh Phi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quang Phục- Tứ Kỳ- Hy sinh: 13/12/1967 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thành Phi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiền Tiến- Thanh Hà- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Thành Phí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tiên Tiến- Thành Hà- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Phi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Ninh- Đa Phúc- Hy sinh: 29/12/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Phi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Nam Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 3/2/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Phi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Trung- Hải Hậu- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Phi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quới Sơn- Châu Thành- Hy sinh: 9/3/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Phi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Tự - Kim Sơn- Gia Lâm- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Phi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hà Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 11/7/1967 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Phí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hà Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 11/7/1967 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Phị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đức Sơn- Anh Sơn- Hy sinh: 25/4/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Phị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Toàn- Nam Trực- Hy sinh: 10/6/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Phị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Toàn- Nam Trực- Hy sinh: 10/6/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Vũ Phi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Trung- Hải Hậu- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Vũ Phi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Trung- Hải Hậu- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Liên Phi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Khúc Loan- Thụy Anh- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Liền Phi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Khúc Loan- Thụy Anh- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Lìm Phi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · - Thụy Anh- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Phi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đức Xương- Gia Lộc- Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.