Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

270 người khớp “Phi” trong 53 danh sách · trang 9/9

  1. Phạm Văn Phi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Xương- Gia Lộc- Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Phi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đức Xương- Gia Lộc- Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Phi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đức Xương- Gia Lộc- Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
  4. Phan Sĩ Phi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Kiệm- Kim Sơn- Hy sinh: 31/10/1969 Xem đầy đủ →
  5. Phí Công Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Chiến Thắng- Hoài Đức- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  6. Phi Công Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoang Hanh- Ninh Giang- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  7. Phí Công Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoàng Hanh- Ninh Giang- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  8. Phí Công Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoàng Hoanh- Ninh Giang- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  9. Phi Đình Đô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Tân Dân- Kinh Môn- Hy sinh: 11/3/1969 Xem đầy đủ →
  10. Phi Đình Hiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đức Thượng- Hoài Đức- Hy sinh: 1/10/1972 Xem đầy đủ →
  11. Phi Đỗ Nhuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Hoàng- Đông Quan- Hy sinh: 21/5/1968 Xem đầy đủ →
  12. Phi Hữu Nhã Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Trung Trinh- Gia Lương- Hy sinh: 22/12/1974 Xem đầy đủ →
  13. Phi Hữu Nhã Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Trinh- Gia Lương- Hy sinh: 22/12/1974 Xem đầy đủ →
  14. Phi Hữu Nhã Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Trinh- Gia Lương- Hy sinh: 22/12/1974 Xem đầy đủ →
  15. Phí Hữu Nhã Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Trung Chính- Gia Lương- Hy sinh: 22/12/1974 Xem đầy đủ →
  16. Phí Hữu Nhã Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Trinh- Gia Lương- Hy sinh: 22/12/1974 Xem đầy đủ →
  17. Phí Quang Kiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đông Á- Đông Quan- Xem đầy đủ →
  18. Phí Quang Kiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đông Á- Đông Quan- Xem đầy đủ →
  19. Phí Văn Cốc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Ngọc Hiệp- Quốc Oai- Hy sinh: 16/3/1967 Xem đầy đủ →
  20. Phí Văn Mùi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Tảo- Phúc Thọ- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
  21. Phí Văn Thụy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thái Thọ- Thái Thụy- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
  22. Phi Xuân Khai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thanh Quân- Như Xuân- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  23. Phó Đình Phi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Tiến- Văn Giang- Hy sinh: 15/12/1967 Xem đầy đủ →
  24. Phó Đình Phi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Tiến- Văn Giang- Hy sinh: 15/12/1967 Xem đầy đủ →
  25. Phùng Phí Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Minh- Yên Bình- Hy sinh: 19/4/1972 Xem đầy đủ →
  26. Quách Phí Hổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cẩm Long- Cẩm Thủy- Hy sinh: 26/12/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Phi Bỉnh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Thạch Vĩnh- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 25/9/1972 Lô 10 Số 31 Xem đầy đủ →
  28. Phi Thái Dũng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Đồng Phúc- Thạch Thái- Hà Nam Ninh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 19/5/1972 Lô 10 Số 124 Xem đầy đủ →
  29. Cẩm Bá Phi Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Vạn Xuân- Thọ Xuân- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 12/7/1972 Lô 11 Số 206 Xem đầy đủ →
  30. Phi Khắc Sơn Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Đông Lương- Lục Ngạn- Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 27/5/1972 Lô 4 Số 83 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.