Phí Văn Mùi

Quê quánNgọc Tảo- Phúc Thọ-
Ngày hy sinh 20/4/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1083902]: Lietsi {Họ tên=Phí Văn Mùi, Năm sinh=, Ngày hy sinh=20/4/1970, Quê quán=Ngọc Tảo- Phúc Thọ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28326 (số thứ tự 1083902).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phí Văn Mùi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phí Văn Mùi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

37 người cùng hy sinh ngày 20/4/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Tiến
  2. Hoàng Đinh Vân
  3. Lâm Văn Phước
  4. Lâm Văn Phước
  5. Lê Cao Sửu
  6. Lê Đình Điểm
  7. Lê Đình Điểm
  8. Lê Xuân Vĩnh
  9. Nguyễn Bá Ngọc
  10. Nguyễn Bá Ngọc
  11. Nguyễn Bá Ngọc
  12. Nguyễn Bắc Đằng
  13. Nguyễn Huy Củ
  14. Nguyễn Huy Củ
  15. Nguyễn Ngọc Biên
  16. Nguyễn Ngọc Biên
  17. Nguyễn Ngọc Biên
  18. Nguyễn Ngọc Nam
  19. Nguyễn Ngọc Nam
  20. Nguyễn Quang Phụ
  21. Nguyễn Văn Bon
  22. Nguyễn Văn Dong
  23. Nguyễn Văn Dong
  24. Nguyễn Văn Hường
  25. Nguyễn Văn Liễu
  26. Nguyễn Văn Liễu
  27. Nguyễn Văn Tiến
  28. Nguyễn Viết Hương
  29. Nguyễn Xuân Quang
  30. Nguyễn Xuân Quang
  31. Nông Vĩnh Cửu
  32. Phạm Văn Hải
  33. Phạm Văn Hải
  34. Phạm Văn Hải
  35. Phạm Xuân Nghinh
  36. Phạm Xuân Nghinh
  37. Tạ Xuân Hướng