Nguyễn Văn Dong
| Quê quán | Xuân Hòa- Thọ Xuân- |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 20/4/1970 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1073817]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Dong, Năm sinh=, Ngày hy sinh=20/4/1970, Quê quán=Xuân Hòa- Thọ Xuân-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18241 (số thứ tự 1073817).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Dong” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Dong” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
37 người cùng hy sinh ngày 20/4/1970
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đinh Văn Tiến
- Hoàng Đinh Vân
- Lâm Văn Phước
- Lâm Văn Phước
- Lê Cao Sửu
- Lê Đình Điểm
- Lê Đình Điểm
- Lê Xuân Vĩnh
- Nguyễn Bá Ngọc
- Nguyễn Bá Ngọc
- Nguyễn Bá Ngọc
- Nguyễn Bắc Đằng
- Nguyễn Huy Củ
- Nguyễn Huy Củ
- Nguyễn Ngọc Biên
- Nguyễn Ngọc Biên
- Nguyễn Ngọc Biên
- Nguyễn Ngọc Nam
- Nguyễn Ngọc Nam
- Nguyễn Quang Phụ
- Nguyễn Văn Bon
- Nguyễn Văn Dong
- Nguyễn Văn Hường
- Nguyễn Văn Liễu
- Nguyễn Văn Liễu
- Nguyễn Văn Tiến
- Nguyễn Viết Hương
- Nguyễn Xuân Quang
- Nguyễn Xuân Quang
- Nông Vĩnh Cửu
- Phạm Văn Hải
- Phạm Văn Hải
- Phạm Văn Hải
- Phạm Xuân Nghinh
- Phạm Xuân Nghinh
- Phí Văn Mùi
- Tạ Xuân Hướng