Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

270 người khớp “Phi” trong 53 danh sách · trang 1/9

  1. Ong Khắc Phi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 Hy sinh: 17/12/1972 Xem đầy đủ →
  2. Quách Ngọc Phi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cẩm Lình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 22.4.75 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Phi Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khu Đại Thắng - Bằng La - Đồ Sơn - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24 Hy sinh: 2/12/1972 Xem đầy đủ →
  4. Đặng Hùng Phi 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1949 · Lê Lợi, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/06/1971 Xem đầy đủ →
  5. Phi Văn Khi 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Phò Trang, Thân Giáp, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  6. Phi Trọng Đức C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Thọ Thắng, Xuân Cao, Thường Xuân , Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 28/05/1966 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Phi Sơn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Thạch Thắng, Thạch Hà Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 33 Hy sinh: 27/01/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Phi C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Hương, Phổ Yên Đơn vị: d01 BT Bắc T5 Hy sinh: 09/10/1969 Xem đầy đủ →
  9. Trần Công Phi C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1933 · Đa Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 37, Tiểu đoàn 40 Hy sinh: 26/5/1970 Xem đầy đủ →
  10. Phí Văn Chung D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Tề Lễ, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/02/1973 Xem đầy đủ →
  11. Phí Văn Chung D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Tề Lễ, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/02/1973 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Phi Tính E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1943 · Thạch Sinh, Thạch Hà Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  13. Phí Văn Minh E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Quế Phương, Bình Dân, Kim Thành, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 02/11/1972 Xem đầy đủ →
  14. Hồ Phi Hiến Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1940 · Quỳnh Dị, Quỳnh Lưu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 304 Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  15. Phi Quốc Lập Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1947 · Tân Hùng, Vũ Sơn, Vũ Tiến, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 304 Hy sinh: 26/06/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Phi Tính Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1943 · Thạch Sinh, Thạch Hà Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  17. Phí Văn Nham Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Đông A - Đông Á - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/11/1966 Xem đầy đủ →
  18. Phí Văn Mùa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Liễu Đê - Tân Liễu - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/8/1969 Xem đầy đủ →
  19. Ngô Phi Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đồng Hới - Diễn Mỹ - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1969 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Phi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tân Long - Liêm Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Phi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Khoát - Việt Lập - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Hồng Phi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Mát Trên - Dân Chủ - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/03/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Hưu Phi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đội 10 - Trung Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
  24. Ngô Phi Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Chân Lý - Nguyễn Trãi - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  25. Phi Mạnh Nghi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hương Ngải - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/3/1973 Xem đầy đủ →
  26. Trần Phi Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Duy Mông - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1978 Xem đầy đủ →
  27. Lê Phi Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phước Hưng - Tuy Phước - Bình Định Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1970 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Phi Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lương Thông - Thông Nông - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  29. Trần Quang Phi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Tứ Đà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1977 Xem đầy đủ →
  30. Đinh Hồng Phi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đồng Xuân - Yến Mao - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 54, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.