Nông Văn Cờn

Năm sinh1945
Quê quánPắc Bó, Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng
Đơn vị Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 (danh sách ghi: c10, D3, E28)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sỹ
Nhập ngũ06/1967
Đi B12/1968
Ngày hy sinh 29/11/1969
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhNgã ba Đăk Song, Đức Lập, Đăklăk
Nơi mai táng ban đầu (78-84) Đức Lập Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 2 (số thứ tự 1).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nông Văn Cờn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nông Văn Cờn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

3 người cùng hy sinh ngày 29/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Công Sót c12 d3 E28 · 72900; 80150 Đức Lập
  2. Nguyễn Ngọc Sứ C10 D3 E28 · 76-200-81-700, Đắc Song, 1/50000
  3. Lại Ngọc Chì c10 d3 E28 · Ngã ba Đắc Song Đức Lập