Nguyễn Đức Hoạt

Năm sinh1945
Quê quánNinh Vân, Gia Khánh, Ninh Bình
Đơn vị Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 10 (danh sách ghi: d5 E10)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sĩ
Nhập ngũ02/1968
Đi B04/1968
Ngày hy sinh 25/09/1968
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhĐức Lập
Nơi mai táng ban đầu Tây Sa Pa, Đức Lập, Quảng Đức Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
Vị trí mộ Hàng 6; Ô 2; Số 53; Khối 0
An táng hiện nay Nghĩa Trang Đồi 45 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 39.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Hoạt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Hoạt” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Đồi 45 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Đức Hoạt” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 25/09/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Huyến D5 E10 · Đức Lập, Quảng Đức
  2. Chu Văn Sang D5 E10 · Tây bản Sa Pa, Đức Lập
  3. Đoàn Xuân Nhở D5F10 · Tây SaPa, Đức Lập, Quảng Đức
  4. Lưu Thế Hiển D5 E10 · Tây Xa Pa, Đức Lập
  5. Lê Đình Sĩ D5 E10 · Tây Xa Pa, Đức Lập
  6. Dương Văn Tính C1 D32 E4 F10 · (26-84)05 06 Gia Nghĩa 1/50000
  7. Trương Quốc Đạt d5 E10 · Tây Sa Pa, Đức Lập, Quảng Đức
  8. Bùi Ngọc Bang d5 E10 · Tây Sa Pa, Đức Lập, Quảng Đức
  9. Bùi Xuân Thung d5 E10 · Tây bản Sa Pa, Đức Lập, Quảng Đức
  10. Hoàng Xuân Thăng d5 E10 · Tây Sa Pa, Đức Lập, Quảng Đức
  11. Quách Mạnh Đồng d5 E10 · Tây Sa Pa, Đức Lập, Quảng Đức
  12. Đỗ Xuân Ơn d5 e10 · Tây Sa Pa, Đức Lập, Quảng Đức