Dương Văn Tính
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Long Ân, Hà Lộc, Thị xã Phú Thọ, Vĩnh Phú |
| Đơn vị | Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: C1 D32 E4 F10) |
| Cấp bậc | Hạ sỹ |
| Chức vụ | Chiến Sĩ |
| Nhập ngũ | 09/1972 |
| Đi B | 01/1973 |
| Ngày hy sinh | 25/09/1968 |
| Trường hợp hy sinh | Đi địa hình bị mìn |
| Nơi hy sinh | Gia Nghĩa Ha |
| Nơi mai táng ban đầu | (26-84)05 06 Gia Nghĩa 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| Vị trí mộ | Hàng 3; Ô 2; Số 21; Khối 0 |
| An táng hiện nay | Nghĩa Trang Đồi 45 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 36.
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Văn Tính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Dương Văn Tính” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Đồi 45 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Dương Văn Tính” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
12 người cùng hy sinh ngày 25/09/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Văn Huyến D5 E10 · Đức Lập, Quảng Đức
- Chu Văn Sang D5 E10 · Tây bản Sa Pa, Đức Lập
- Đoàn Xuân Nhở D5F10 · Tây SaPa, Đức Lập, Quảng Đức
- Lưu Thế Hiển D5 E10 · Tây Xa Pa, Đức Lập
- Lê Đình Sĩ D5 E10 · Tây Xa Pa, Đức Lập
- Trương Quốc Đạt d5 E10 · Tây Sa Pa, Đức Lập, Quảng Đức
- Bùi Ngọc Bang d5 E10 · Tây Sa Pa, Đức Lập, Quảng Đức
- Nguyễn Đức Hoạt d5 E10 · Tây Sa Pa, Đức Lập, Quảng Đức
- Bùi Xuân Thung d5 E10 · Tây bản Sa Pa, Đức Lập, Quảng Đức
- Hoàng Xuân Thăng d5 E10 · Tây Sa Pa, Đức Lập, Quảng Đức
- Quách Mạnh Đồng d5 E10 · Tây Sa Pa, Đức Lập, Quảng Đức
- Đỗ Xuân Ơn d5 e10 · Tây Sa Pa, Đức Lập, Quảng Đức