Trương Quốc Đạt
| Năm sinh | 1937 |
|---|---|
| Quê quán | Sơn Lai, Nho Quan, Ninh Bình |
| Đơn vị | Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 10 (danh sách ghi: d5 E10) |
| Cấp bậc | Hạ sỹ |
| Chức vụ | A trưởng |
| Nhập ngũ | 02/1968 |
| Đi B | 04/1968 |
| Ngày hy sinh | 25/09/1968 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Đức Lập |
| Nơi mai táng ban đầu | Tây Sa Pa, Đức Lập, Quảng Đức Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| Vị trí mộ | Hàng 9; Ô 2; Số 84; Khối 0 |
| An táng hiện nay | Nghĩa Trang Đồi 45 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 37.
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Quốc Đạt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trương Quốc Đạt” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Đồi 45 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Trương Quốc Đạt” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
12 người cùng hy sinh ngày 25/09/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Văn Huyến D5 E10 · Đức Lập, Quảng Đức
- Chu Văn Sang D5 E10 · Tây bản Sa Pa, Đức Lập
- Đoàn Xuân Nhở D5F10 · Tây SaPa, Đức Lập, Quảng Đức
- Lưu Thế Hiển D5 E10 · Tây Xa Pa, Đức Lập
- Lê Đình Sĩ D5 E10 · Tây Xa Pa, Đức Lập
- Dương Văn Tính C1 D32 E4 F10 · (26-84)05 06 Gia Nghĩa 1/50000
- Bùi Ngọc Bang d5 E10 · Tây Sa Pa, Đức Lập, Quảng Đức
- Nguyễn Đức Hoạt d5 E10 · Tây Sa Pa, Đức Lập, Quảng Đức
- Bùi Xuân Thung d5 E10 · Tây bản Sa Pa, Đức Lập, Quảng Đức
- Hoàng Xuân Thăng d5 E10 · Tây Sa Pa, Đức Lập, Quảng Đức
- Quách Mạnh Đồng d5 E10 · Tây Sa Pa, Đức Lập, Quảng Đức
- Đỗ Xuân Ơn d5 e10 · Tây Sa Pa, Đức Lập, Quảng Đức