Trần Tiến Tuất

Năm sinh1944
Quê quánHồng Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú
Đơn vị Ban hậu cần E66
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụYtá
Nhập ngũ09/1964
Đi B11/1965
Ngày hy sinh 31/03/1966
Trường hợp hy sinhBị oanh tạc
Nơi hy sinhT5
Nơi mai táng ban đầu Tại T5, (Xóm 5, C07 Gia Lai) Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 33.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Tiến Tuất” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Tiến Tuất” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 31/03/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Lanh c13 d9 E66 · Ia Mơ Đắc Lắc
  2. Nguyễn Xuân Linh C13 D9 E66 · Ia Mé, Đắc Lắc
  3. Nguyễn Đức Tân C13 D9 E66 · Ia Mé, Đắc Lắc
  4. Nguyễn Văn Sửu C20 E320 · ,
  5. Phạm Thanh Bình Viện 2 PHC B3 · Xóm 5, Gia Lai