Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 41/379
- Phạm Xuân Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tử Dương - Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Vịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thành Mỹ - Ninh Mỹ - Gia khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quỳnh Hội - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Liên hà - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Lại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Ninh Xuân - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Trọng Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đa Quả - Hà ninh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Phẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quyết Hương - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Phạm Kim Viên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Văn Quán - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đồng Giao - Lương Điền - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Sỹ Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xuân Sơn - Nghi Sơn - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thanh Nho - Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bắc Sơn - Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Khả Nhiệm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Văn Yên - Việt Tiến - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Y Lư - Nam Hoa - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Kỳ Mùi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nội Duệ - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Trí Út Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Thành - Nga Yên - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đoài Bắc - Xuân Trung - Xuân Trường - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/01/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hợp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thôn Triều - Tân Tri - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/01/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thanh Chung - Liêm Minh - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Luyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Ninh Khang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Vệ binh,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đại Tân - Duyên Hà - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Vũ Sửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm 16 - Hải Thượng - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thiệu Khánh - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chuôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Sơn Thành - Sơn Hà - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Quỳnh Hội - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1,TIểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân Hoa - Quỳnh Hội - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9,TIểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm Đông - Ninh Phong - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Thế Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Khánh Hòa - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/09/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu