Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 40/379
- Phạm Văn Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phú Hậu - Khang Cong - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Ta Xá - Đại Thắng - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Xóm 17 - Xuân Thiện - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1965 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm 7 - Lai Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Vy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bồng Hải - Khánh Công - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tiền Thân - Yên Thái - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lượt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thái Dương - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tứ Đương - Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đơn vị: Đại đội 15,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Phí Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Khương Thượng - Khánh Ninh - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/3/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hưng Bắc - Nga Thủy - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
- Trịnh Ngọc Phẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm 11 - Xuân Thiện - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Tham mưu,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lộc Điền - Thanh Phú - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Độc Lập - Đông Minh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Điểu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đông Hưng - Thái Hòa - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bút Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nam An - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Cốt - Cẩm Thạch - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Quý Chư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Yên Đồng - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đa Quả - Hà Ninh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tây Sơn - Yên Mạc - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Phiêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thiệu Viên - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Liên Sơn - Cẩm Bàn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Xuyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phương Yên - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quyết Thắng - Quyết Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Biểu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Thương Kiệu - Kim sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lưỡng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Làng Ba - Hải Lưu - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Phịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Lũng Vị - Đông Phương Yên - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Lai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Hải Thịnh - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Triệu Mỹ - Vĩnh Lập - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1967 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu