Phạm Văn Thuyên
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Quyết Thắng - Quyết Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An |
| Đơn vị | Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/2/1965 |
| Ngày hy sinh | 22/05/1967 |
| Nơi hy sinh | Gia Lai |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 10139 (số thứ tự 10138).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Thuyên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Văn Thuyên” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
36 người cùng hy sinh ngày 22/05/1967
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đinh Đức Thắng sinh 1940 · Quận 8 - Gia Lâm - Hà Nội · d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Đỗ Văn Hổ sinh 1944 · Xóm Đông - Ninh Phong - Gia Khánh - Ninh Bình · d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Phạm Văn Thị sinh 1945 · Tây Sơn - Yên Mạc - Yên Mô - Ninh Bình · d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Đỗ Văn Chưởng sinh 1948 · Điền Phú - Đôn Nhân - Lập Thạch - Vĩnh Phú · d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Khắc Huyên sinh 1942 · An Ri - Hồng Châu - Tuyên Hưng - Thái Bình · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Mai Thanh Dũng sinh 1944 · Duyên Sinh - Giao Nhân - Giao Thủy - Nam Hà · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Thanh Lịch sinh 1945 · Hiểu Nghĩa - Đông Mỹ - Thanh Trì - Hà Nội · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Phạm Xuân Phiêu sinh 1945 · Thiệu Viên - Thiệu Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Trần Tiến Hiển sinh 1945 · Số 48 - Tô Hiến Thành - Hai Bà Trưng - Hà Nội · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Chước sinh 1944 · Thôn Tương - Đôn Nhân - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Lưu Hồ Đăng Quảng Cư - Quảng Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Trương Đức Xuân sinh 1938 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Hữu Mão sinh 1945 · La Phù - Quang Trung - Hoài Đức - Hà Tây · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Lê Văn Vinh sinh 1943 · Yên Lộ - Thiệu Vũ - Thiệu Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Dương Văn Dũng sinh 1947 · Yên Sơn - Hướng Đạo - Tam Dương - Vĩnh Phú · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Bùi Ngọc Châm sinh 1944 · Trinh Tiết - Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Đỗ Văn Đoan sinh 1948 · Nhân Lạc - Nhân Đạo - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Chu Công Thành sinh 1948 · Đức Hương - Hoài Đức - Hà Tây · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Xuân Cộng sinh 1948 · Đạo Tú - Tam Dương - Vĩnh Phú · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Đức Nghiêm sinh 1949 · Vĩnh Thành - Khai Quang - Tam Dương - Vĩnh Phú · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Phạm Minh Thọ sinh 1945 · Liên Sơn - Cẩm Bàn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Luyện sinh 1941 · Phương Viên - Liên Phương - Hoài Đức - Hà Tây · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Lê Minh Đức sinh 1945 · số nhà 178 - Hậu Giang - Thanh Hóa · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Viết Nhã sinh 1944 · Năm Quảng - Chương Mỹ - Hà Tây · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Xuân Bạn sinh 1946 · Đồng Dong - Quang Yên - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Lưu sinh 1939 · Thái Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Tá sinh 1945 · Phú Cường - Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Trần Văn Tiến sinh 1942 · Xóm Thao - Phục Lễ - Thủy Nguyên - Hải Phòng · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Lê Khắc Tưởng sinh 1939 · Ngẩn Khê - Quỳnh Khê - Quỳnh Côi - Thái Bình · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Phạm Văn Xuyền sinh 1944 · Phương Yên - Chương Mỹ - Hà Tây · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Trịnh Xuân Viên sinh 1945 · Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Khổng Kim Bang sinh 1937 · Phan Dư - Cao phong - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Vách sinh 1946 · Kim Đôi - Ngọc Kỳ - Tư Kỳ - Hải Hưng · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Cao Xuân Biên sinh 1947 · Trà Đông - Quang Phục - Tiên Lãng - Hải phòng · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Hà Văn Lan sinh 1941 · HTX Ba Tơ - Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Lê Văn Phúc sinh 1937 · Kỳ Sơn - Hợp Lý - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3