Phạm Văn Cát

Năm sinh1948
Quê quánXóm Đông - Ninh Phong - Gia Khánh - Ninh Bình
Đơn vị Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1967
Ngày hy sinh 26/05/1968
Nơi hy sinhGần Chư Tan An

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 10840 (số thứ tự 10839).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Cát” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Cát” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 26/05/1968

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Văn Thủy sinh 1939 · Ngọc Hòa - Vĩnh Hòa - Ninh Giang - Hải Hưng · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  2. Hoàng Văn Hư sinh 1948 · Lũng Chuông - Ngọc Chung - Trùng Khánh - Cao Bằng · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  3. Vũ Đức Tiến sinh 1936 · Lai Các - Quỳnh Lưu - Nho Quan - Ninh Bình · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  4. Ngô Văn Uông sinh 1943 · Tân Phương - Quảng Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  5. Đinh Văn Bài sinh 1947 · Hiển Lễ - Cá Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  6. Hoàng Khắc Danh sinh 1945 · Nghi Thu - Nghi Lộc - Nghệ An · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  7. Hoàng Mạnh Minh sinh 1947 · Hưng Thành - Yên Sơn - Tuyên Quang · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  8. Hoàng Văn Dũng sinh 1947 · Nam Hà - Yên Hưng - Quảng Ninh · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3