Phạm Đình Sáng

Năm sinh1940
Quê quánQuỳnh Hội - Quỳnh Côi - Thái Bình
Đơn vị Đại đội 1,TIểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1959
Ngày hy sinh 21/05/1968
Nơi hy sinhChư Tan An

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 10784 (số thứ tự 10783).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đình Sáng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Đình Sáng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 21/05/1968

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Cử sinh 1941 · Chi Ngôn - Thanh Hải - Thanh Niêm - Nam Hà · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  2. Đàm Văn Kiều sinh 1950 · Xóm 1 - Xuân An - Xuân Trường - Nam Hà · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  3. Bế Ngọc Sớm sinh 1945 · Kể Huệ - Đào Ngạn - Quảng Hà - Cao Bằng · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  4. Nông Văn Lai sinh 1947 · Lộc Vắt - Đoài Côn - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  5. Bế Ích Oánh sinh 1949 · Ná Châu - Độc Lập - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  6. Bùi Văn Bẽ sinh 1940 · Ngọc Mỹ - Tân Lạc - Hòa Bình · Đại đội 3,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  7. Hoàng Thanh Gioóng sinh 1949 · Thôn 2 - Thống Nhất - Hoành Bồ - Quảng Ninh · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  8. Bùi Mạnh Hấc sinh 1949 · Tiểu Nghi - Đông Mai - Yên Hưng - Quảng Ninh · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  9. Phùng Xuân Cư sinh 1950 · Đông Xuyên - Cẩm Hưng - Cẩm Giàng - Hải Hưng · Đ 321,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3