Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 378/379

  1. Phạm Văn Bẩy Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · Tống Chân, Phù Cừ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271 Hy sinh: 16/4/1975 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Quốc Hùng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1956 · Xuân Hòa, Vũ Thư, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 16/4/1975 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Trị Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1956 · Tam Tĩnh, Vũ Thư, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271 Hy sinh: 16/4/1975 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Minh Nhom Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1955 · Minh Quang, Vũ Thư, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271 Hy sinh: 14/4/1975 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Xá Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1956 · Vũ Chính, Vũ Thư, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 15/4/1975 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Khắc Xương Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1957 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 27/7/1975 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Khắc Xương Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1957 · Thanh Quang, Thanh Niệm, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 27/7/1975 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Khắc Xương Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1957 · Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 2 Hy sinh: 27/7/1975 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Khánh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1955 · Phương Hưng, Gia Lộc, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 271 Hy sinh: 15/9/1975 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Tiến Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · Tây Giang, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Ban hậu cần E271 F3 Phước Long Hy sinh: 20/1/1976 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Chính Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Nga Hưng, Nga Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 03/12/1978 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Khắc Rục Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1947 · Quỳnh Sơn, Quỳnh Phụ, Thái Bình Đơn vị: C1 D9 E271 F302 QK7 Hy sinh: 24/7/1978 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Hồng (Hoàng) Tuấn Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thuận An, Lộc Ninh, Sông Bé Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271, Sư đoàn 72 Hy sinh: 08/11/1979 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Tuyên Huấn Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1959 · Gia Trung, Hoàng Long, Hà Nam Ninh Đơn vị: Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 16/11/1979 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Ngọc Giật Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1956 · Liên Sơn, Hoàng Long, Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 26/12/1979 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Tuyến Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1960 · Gia Tân, Hoàng Long, Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 271 Hy sinh: 20/12/1980 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Tuyên Huấn Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu , , Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 15/3/1980 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Tuyên Huấn Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu , , Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 271, Sư đoàn 72 Hy sinh: 15/3/1980 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Ngọc Thái Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1955 · Nga Nhân, Nga Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 271, Sư đoàn 72 Hy sinh: 09/4/1980 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Tính Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1956 · Quang Khải, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 271, Sư đoàn 72 Hy sinh: 06/4/1980 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Hồng Thế Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1955 · Lam Sơn, Kim Động, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 18, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271, Sư đoàn 72 Hy sinh: 04/4/1980 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Tiến Quang Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1960 · An Hiệp, Quỳnh Phụ, Thái Bình Đơn vị: Ban Tham Mưu E271 F72 Hy sinh: 14/9/1980 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Tiến Xuân Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1961 · Mai Dịch, Từ Liêm, Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 12/4/1981 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Hùng Mạnh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1960 · Ngọc Sơn, Ngọc Lạc, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 18/11/1983 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Ngọc Minh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1963 · Thới Đông, Ô Môn, Hậu Giang Đơn vị: Bộ tham mưu E271 Hy sinh: 03/12/1984 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1963 · Tân Điền, Gò Công Đông, Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 11/6/1984 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Tiến Phan Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Tiểu khu I, Mỏ Cọc 6, Quảng Ninh Đơn vị: C18 E271 F3 đơn vị đi B 2005 Hy sinh: 11/10/1972 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Hào Quang Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Công Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh Đơn vị: D8 C50 E271 F3 Quân khu 7 Hy sinh: 25/10/1972 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Khắc Toại Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1960 · Quỳnh Sơn, Quỳnh Phụ, Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 30/10/1978 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Chương Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1959 · Gia Vân, Hoàng Long, Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 24/10/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu