Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 379/379

  1. Phạm Văn Thu Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1962 · Ngọc Sơn, Lương Sinh, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 502, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 08/10/1982 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Châu Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1960 · Ngọc Sơn, Lương Ngọc, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 08/10/1982 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Tho Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Sinh 1950 · Thủy Sơn, Thủy Nguyên, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 16, Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 670 Hy sinh: 31/01/1972 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Xuân Huề Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Sinh 1942 · Lạc Ý, Đông Cường, Yên Lạc, Vĩnh Phú Đơn vị: C7 k5 e670 Hy sinh: 12/06/1971 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Hồng Nhật Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Sinh 1937 · Nguyên Xá, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 670 Hy sinh: 21/01/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu