Phạm Văn Trị

Năm sinh1956
Quê quánTam Tĩnh, Vũ Thư, Thái Bình
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271 (danh sách ghi: C2 D2 E271)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sỹ
Nhập ngũ4/1974
Đi B11/1974
Ngày hy sinh 16/4/1975
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhBến Tranh, Mỹ Tho
Nơi mai táng ban đầu Bến Tranh, Mỹ Tho Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 1009 (số thứ tự 1008).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Trị” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Trị” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 16/4/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Khánh Thuỵ sinh 1954 · 43, Nguyễn Hữu Huân, Hà Nội · Hạ sỹ · D9 E271 · ,
  2. Phạm Văn Nhội sinh 1952 · Bình Xuyên, Bình Giang, Hải Hưng · Trung sỹ · C1 D2 E271 · ,
  3. Nguyễn Công Bang sinh 1954 · Tân Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Hưng · Binh nhất · C19 E271 · ,
  4. Nguyễn Văn Pháo sinh 1952 · Tam Đa, Hạnh Phúc, Phù Cừ, Hải Hưng · Thượng sỹ · C3 D2 E271 · Bến Thanh, Mỹ Tho
  5. Phạm Văn Bẩy sinh 1954 · Tống Chân, Phù Cừ, Hải Hưng · Thượng sỹ · C3 D2 E271 · Bến Tranh, Mỹ Tho
  6. Phan Kháng Hồng sinh 1950 · Hoaằng Phượng, Hoằng Hóa, Thanh Hóa · Thiếu úy · C12 E271 · ,
  7. Hà Duy Vượt sinh 1955 · An Bồi, Kiến Xương, Thái Bình · Binh nhất · C9 E271 · ,
  8. Lê Xuân Hòa sinh 1955 · 8 Lê Quý Đôn thị xã Thái Bình · Binh nhất · E271 · ,
  9. Phạm Quốc Hùng sinh 1956 · Xuân Hòa, Vũ Thư, Thái Bình · Binh nhất · D2 E271 F3 · ,
  10. Nguyễn Văn Hào sinh 1956 · Chí Hòa, Hưng Hòa, Thái Bình · Binh nhất · D2 E271 · ,
  11. Trần Đình Triệu sinh 1957 · Vũ Tiến, Vũ Thư, Thái Bình · Binh nhất · C2 D2 E271 · Bến Tranh, Mỹ Tho
  12. Đặng Xuân Trường sinh 1956 · Ngô Công Bích, khu Minh Tiến thị xã Thái Bình · Binh nhất · C3 D2 E271 · Bến Tranh, Mỹ Tho
  13. Nguyễn Văn Mạnh sinh 1953 · Tân Tiến, Hưng Hà, Thái Bình · Thượng sỹ · C3 D2 E271 F3 · ,
  14. Lai Đức Chính sinh 1957 · 5 khu Minh Tiến, thị xã Thái Bình · Binh nhất · E271 · ,
  15. Nguyễn Minh Tuyết sinh 1956 · Nguyên Xá, Vũ Thư, Thái Bình · C3 D2 E271 F3 · ,
  16. Vũ Văn Khả sinh 1956 · Quang Trung, Kiến Xương, Thái Bình · Binh nhất · C19 E271 · ,