Nguyễn Khánh Thuỵ
| Năm sinh | 1954 |
|---|---|
| Quê quán | 43, Nguyễn Hữu Huân, Hà Nội |
| Đơn vị | Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 (danh sách ghi: D9 E271) |
| Cấp bậc | Hạ sỹ |
| Nhập ngũ | 9/1972 |
| Ngày hy sinh | 16/4/1975 |
| Trường hợp hy sinh | Bị thương nặng về viện Hy Sinh |
| Nơi hy sinh | Phấu F5 |
| Nơi mai táng ban đầu | , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 960 (số thứ tự 959).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Khánh Thuỵ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Khánh Thuỵ” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
16 người cùng hy sinh ngày 16/4/1975
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Văn Nhội sinh 1952 · Bình Xuyên, Bình Giang, Hải Hưng · Trung sỹ · C1 D2 E271 · ,
- Nguyễn Công Bang sinh 1954 · Tân Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Hưng · Binh nhất · C19 E271 · ,
- Nguyễn Văn Pháo sinh 1952 · Tam Đa, Hạnh Phúc, Phù Cừ, Hải Hưng · Thượng sỹ · C3 D2 E271 · Bến Thanh, Mỹ Tho
- Phạm Văn Bẩy sinh 1954 · Tống Chân, Phù Cừ, Hải Hưng · Thượng sỹ · C3 D2 E271 · Bến Tranh, Mỹ Tho
- Phan Kháng Hồng sinh 1950 · Hoaằng Phượng, Hoằng Hóa, Thanh Hóa · Thiếu úy · C12 E271 · ,
- Hà Duy Vượt sinh 1955 · An Bồi, Kiến Xương, Thái Bình · Binh nhất · C9 E271 · ,
- Lê Xuân Hòa sinh 1955 · 8 Lê Quý Đôn thị xã Thái Bình · Binh nhất · E271 · ,
- Phạm Quốc Hùng sinh 1956 · Xuân Hòa, Vũ Thư, Thái Bình · Binh nhất · D2 E271 F3 · ,
- Nguyễn Văn Hào sinh 1956 · Chí Hòa, Hưng Hòa, Thái Bình · Binh nhất · D2 E271 · ,
- Phạm Văn Trị sinh 1956 · Tam Tĩnh, Vũ Thư, Thái Bình · Binh nhất · C2 D2 E271 · Bến Tranh, Mỹ Tho
- Trần Đình Triệu sinh 1957 · Vũ Tiến, Vũ Thư, Thái Bình · Binh nhất · C2 D2 E271 · Bến Tranh, Mỹ Tho
- Đặng Xuân Trường sinh 1956 · Ngô Công Bích, khu Minh Tiến thị xã Thái Bình · Binh nhất · C3 D2 E271 · Bến Tranh, Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Mạnh sinh 1953 · Tân Tiến, Hưng Hà, Thái Bình · Thượng sỹ · C3 D2 E271 F3 · ,
- Lai Đức Chính sinh 1957 · 5 khu Minh Tiến, thị xã Thái Bình · Binh nhất · E271 · ,
- Nguyễn Minh Tuyết sinh 1956 · Nguyên Xá, Vũ Thư, Thái Bình · C3 D2 E271 F3 · ,
- Vũ Văn Khả sinh 1956 · Quang Trung, Kiến Xương, Thái Bình · Binh nhất · C19 E271 · ,