Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 377/379

  1. Phạm Mạnh Thư Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Quang Lục, Cẩm Phả, Quảng Ninh Đơn vị: E271 Đồng Nai Hy sinh: 21/2/1973 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Trí Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Mỹ Tân, Ngọc Lạc, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 02/12/1973 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Cờ Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Trà Giang, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: E271 Đồng Nai Hy sinh: 19/2/1973 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Chí Thanh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Đông Ninh, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 17/2/1973 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Trí Thanh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Đông Minh, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: E271 Đồng Nai Hy sinh: 12/2/1973 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Thước Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1948 · Diễn Thắng, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 03/2/1973 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Thước Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1948 · Diễn Thái, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: E271 Đồng Nai Hy sinh: 03/2/1973 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Trọng Lý Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Xuân Đan, Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 271 Hy sinh: 01/2/1973 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Đức Tứ Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Vinh Lộc, Cam Lộc, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 07/2/1973 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Đức Tú Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Vịnh Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh Đơn vị: E271 Đồng Nai Hy sinh: 06/2/1973 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Đình Chinh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Trạm Than, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 271 Hy sinh: 21/3/1973 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Thạc Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1947 · Nhật Tân, Gia Lộc, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1974 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Ngọc Lê Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · Công Pông Kđây, Siêm Riệp, Campuchia Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 24/2/1974 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Huy Tâm Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1947 · Nghĩa Hưng, Nghĩa Đàn, Nghệ Tĩnh Đơn vị: D bộ 8 E271 Hy sinh: 24/2/1974 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Quyền Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Cẩm Quan, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 25/3/1974 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Ngọc Tỵ Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1948 · Xuân Hòa, Xuân Thủy, Hà Nam Ninh Đơn vị: Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 24/4/1974 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Quang Hòa Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · Nga Thắng, Nga Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Hy sinh: 13/5/1974 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Đình Lương Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Nhật Quang, Phù Cừ, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 271 Hy sinh: 13/3/1975 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Hồng Mơ Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1946 · Ngọc Liên, Ngọc Lạc, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 13/3/1975 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Hồng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1956 · Nguyên Xá, Vũ Thư, Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Phóng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · Minh Lãng, Vũ Thư, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271 Hy sinh: 19/3/1975 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Bá Tuyền Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1956 · Thuận Vi, Vũ Thư, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 20/3/1975 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Tốn Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1957 · Đông Phú, Vũ Thư, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 16/3/1975 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Bường Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1956 · Hồng Phong, Hưng Hà, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Thắng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1956 · Thuận Vi, Vũ Thư, Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 271 Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Nhội Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Bình Xuyên, Bình Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271 Hy sinh: 16/4/1975 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Nhung Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1955 · Hùng Cường, Kim Động, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 14/4/1975 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Dũng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1956 · 101 Hồng Thái, thị xã Hải Dương, Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 271 Hy sinh: 01/4/1975 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Bá Dùng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1956 · Dân Chủ, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 15/4/1975 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Tường Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Nhật Quang, Phù Cừ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Trung đoàn 271 Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu