Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 376/379
- Phạm Văn Phương Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Hương Sơn, Tân Kỳ, Nghệ An Đơn vị: C4 D7 E271 F3 QK7 Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Huy Quyền Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Sơn Trường, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bi Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Quảng Đông, Cửa Ông, Quảng Ninh Đơn vị: Dbộ D7 E271 F3 Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Thái Doãn Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1943 · Lương Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Đại đội 30 Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Gặp Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1948 · Điền Hạ, Bá Thước, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 271, Sư đoàn 8 Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Thiên Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Nhân Lộc, Cam Lộc, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 271 Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cự Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Hưng Thắng, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 08/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Sinh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Nghi Hưng, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 10/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Chương Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1951 · Diễn Tháp, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 24/6/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Vân Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Diễn Hồng, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 19/6/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Vinh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1947 · Thanh Liêm, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 09/6/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhàng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1946 · Bản Xen, Cẩm Phả, Quảng Ninh Đơn vị: D7 E271 F3 Quân khu 7, đơn vị đi B 2005 Hy sinh: 04/7/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Hợi Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1946 · Việt Hưng, Hoành Bồ, Quảng Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 04/7/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Đoàn Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1943 · Bạch Đồng, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 04/7/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Gia Nghĩa Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Lê Lợi, Gia Lộc, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 06/7/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Bình Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Nam Hưng, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 04/7/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đoàn Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Xuân Trường, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 04/7/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Truyền Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Đức An, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Hy sinh: 17/7/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Tân Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1942 · Nam Phú, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Hy sinh: 02/7/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Sỹ Quế Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1949 · Thanh Hòa, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 02/7/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Điệt Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Thạch Định, Thạch Thành, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 271 Hy sinh: 14/8/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Dư Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1949 · Trọng Quan, Đông Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 15/8/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Thùy Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1951 · Việt Hùng, Vũ Thư, Thái Bình Đơn vị: D7 E271 F Hy sinh: 12/9/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Mão Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Cộng Hòa, Yên Hưng, Quảng Ninh Đơn vị: E271 Đồng Nai Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Điện Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · Đình Cao, Phù Cừ, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271 Hy sinh: 21/11/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chiến Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Hưng Đại, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271 Hy sinh: 19/11/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Định Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1945 · Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 04/11/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Hồng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Mỹ Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh Đơn vị: E271 QK7 Hy sinh: 26/1/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Hồng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Mỹ Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Hy sinh: 26/1/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Liên Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · Đức An, Đức Thọ, Hà Tĩnh Đơn vị: Trung đoàn 271 Hy sinh: 27/1/1973 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu