Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 28/379

  1. Phạm Bá Mẫn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đức Long - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đặc công, Đại đội 13, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/11/1967 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đảng Cương - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/09/1968 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Quyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bột Xuyên - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1968 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Vôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đông Thương - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đặc công, Đại đội 18, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1968 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Báo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Mỹ Hành - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Chí Vèo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phúc Lâm - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Ngọc Hàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Phong - Vũ Phong - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1969 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Kham Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Mỹ Thuật - Quỳnh Mỹ - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1970 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Xuân Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phú Vinh - Duy Phiên - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đặc công, Đại đội 19, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Ngọc Quỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hán Đà - Hán Quảng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đặc công, Đại đội 19, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Đăng Nhuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · An Cư - Đức Xương - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đặc Công, Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1972 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hòa Bình - Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đặc công, Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/2/1972 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Trung Sính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Gia Tân - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/07/1973 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Túc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hồ Lung - Đồng Tháp 10 - Nam Định Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1973 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Chòm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Độc Lập - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/09/1973 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Thế Trí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vũ Yên - Minh Thọ - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Đình Thường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1970 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Sỹ Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Yên Đồng - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/07/1968 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Yên Hồng - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1969 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/01/1969 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Ngọc Hiếu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Xuân Thủy - Xuân Trường - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1970 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Vương Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phú Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1968 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đông Phương - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Công Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam Triều - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1969 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Ngoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Ngũ Lão - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/11/1969 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Cẩm Lý - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Được Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Duy Phiên - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1969 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Văn Phẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Mỹ Thành - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 39, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/4/1968 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Đức Trương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Văn Xá - Hà Văn - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/10/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu