Phạm Văn Được

Năm sinh1944
Quê quánDuy Phiên - Tam Dương - Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1968
Ngày hy sinh 28/10/1969
Nơi hy sinhNgã 3 Đăk Song - Đức Lập - Đăk Lăk

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5547 (số thứ tự 5546).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Được” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Được” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 28/10/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Hữu Tiêm sinh 1944 · Duyên Hải - Duyên Hà - Thái Bình · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất thi hài
  2. Lê Văn Thược sinh 1950 · Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Nguyễn Ngọc Tý sinh 1948 · Gia Lâm - Hà Nội · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Nguyễn Văn Nhi sinh 1941 · Tân Ước - Thanh Oai - Hà Tây · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Nguyễn Văn Định sinh 1940 · Phú Cường - Kim Anh - Vĩnh Phú · Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Hoàng Văn Cầu sinh 1942 · Phú Sen - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 57.54.09 bản đồ UTM 1/50.000
  7. Nông Đương Sỹ sinh 1948 · Danh Sĩ - Thạch An - Cao Bằng · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 57.54.09 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Hoàng Văn Lìm sinh 1948 · Kim Loan - Hà Quảng - Cao Bằng · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 57.54.09 bản đồ UTM 1/50.000
  9. Chu Đình Ngọc sinh 1951 · Kim Đồng - Thạch An - Cao Bằng · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 57.54.09 bản đồ UTM 1/50.000
  10. Vũ Văn Lương sinh 1950 · Yên Thành - Yên Mô - Ninh Bình · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 57.54.09 bản đồ UTM 1/50.000