Phạm Đình Thường

Năm sinh1950
Quê quánTrường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1968
Ngày hy sinh 22/05/1970
Nơi hy sinhLâm Phát - Cam Pu Chia

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5413 (số thứ tự 5412).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đình Thường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Đình Thường” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 22/05/1970

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Văn Tiếp sinh 1941 · Phú Lệ - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Nguyễn Hồng Sơn sinh 1950 · Thọ Diễn - Thọ Xuân - Hà Tĩnh · Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Lê Văn Năm sinh 1946 · Minh Dân - Triệu Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Vũ Ngọc Đằng sinh 1944 · Tân Phong - Thư Trì - Thái Bình · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Quách Văn Đoàn sinh 1936 · Trung Thành - Xuân Du - Như Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 7 - Gia Lai