Nguyễn Hồng Sơn

Năm sinh1950
Quê quánThọ Diễn - Thọ Xuân - Hà Tĩnh
Đơn vị Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1968
Ngày hy sinh 22/05/1970

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2136 (số thứ tự 2135).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hồng Sơn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hồng Sơn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 22/05/1970

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Văn Tiếp sinh 1941 · Phú Lệ - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Lê Văn Năm sinh 1946 · Minh Dân - Triệu Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Vũ Ngọc Đằng sinh 1944 · Tân Phong - Thư Trì - Thái Bình · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Phạm Đình Thường sinh 1950 · Trường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Quách Văn Đoàn sinh 1936 · Trung Thành - Xuân Du - Như Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 7 - Gia Lai