Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 27/379
- Phạm Văn Sóng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Lang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đô Lương - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Đăng Tuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Trực Đạo - Nam Minh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Dương Lâm - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Lại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Quảng Trạch - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/11/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trung Châu - Thạch Nam - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/11/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Diễn Tân - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Toán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Long Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Sơn Lĩnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Trình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đức Tùng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/03/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Chí Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Làng Giàng - Thái Niên - Bảo Thắng - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 31, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/7/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thái Hoàng - Minh Tân - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · An Nhân - Bắc Hải - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hưng An - Hùng Tiên - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 19, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/02/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Doanh Phước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phong Triều - Nam Triều - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phủ Lý Bắc - Thiệu Trung - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Đạo Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/6/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Tuất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thuyên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 18, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/07/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Nam Hạ - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 18, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/07/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Tam Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 26, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/5/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Đông Dương - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tuyếnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thống Nhất - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Ích Trạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Lãng Ngâm - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 38, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/11/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Duyên Trường - Tây Đô - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 54, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/09/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bình Minh - Văn Phú - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 42, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Phú Trực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Kim Bình - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phố Ngã 2 - Vũ Lồ - Bắc Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Trấng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nghĩa An - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 13, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Gia Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Số nhà 42 - Phố 3 - Phủ Lý - Nam Hà Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu