Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 29/379

  1. Phạm Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm 5 - Yên Nẵm - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/10/1966 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Nhuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Dương Đơn vị: Trung đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1966 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Nịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Bình Sơn - Đồng Hỷ - Thái Nguyên Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1966 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Ngọc Cho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Tiến Thành - Quỳnh Tiến - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1967 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Ngọc Nhâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Tân Hợp - Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/12/1966 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Quy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quyết Tiến - Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1966 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Hồng Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Yên Liệu - Hưng Xuân - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Trần Cứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Thọ Minh - Yên Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/12/1966 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Chiêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thôn Phú - Khu Văn Lang - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Quang Phổ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bình Xú - Dân Chủ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/12/1966 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Bát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thôn Tiềm - Dinh Vọng - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1966 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Ngọc Khuynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nội Đồng - Đại Thinh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Duy Sửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Phong Danh - Bình Lương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1967 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đức Long - Trần Phú - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1967 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Mai Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Đồn - Hà Châu - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/10/1967 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Đề Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Đức Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/01/1968 Xem đầy đủ →
  17. Hồ Phạm Thinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Sơn Kiêm - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Lai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quảng Thường - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Phụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Vinh Quang - Quảng Đức - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/02/1968 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Hữu Từ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm 1 - Hùng Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 31/08/1968 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Đẳng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · La Uyên - Minh Quang - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1968 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Ngọc Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thái Tôn - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1968 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đề Thám - Thái Thọ - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Bá Nội - Hồng Hà - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/08/1968 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Truyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phượng Lau - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1968 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Tửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phượng Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1968 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Thạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phú Ninh - Duy Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 59, Tiểu Đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/5/1969 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Đức Khai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Thạch - Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1969 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Giỏi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hữu Lam - Trúc Lâm - TĨnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1969 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Trọng Khâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hữu Khánh - Hoằng Khánh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/09/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu