Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 255/379

  1. Phạm Văn Nhã Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Hòa- Xuân Thủy- Hy sinh: 18/11/1972 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Nhâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Trung Giả- Đa Phúc- Hy sinh: 28/8/1967 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Nhậm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thống Kênh- Gia Lộc- Hy sinh: 13/7/1968 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Nhậm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thông Kênh- Gia Lộc- Hy sinh: 13/7/1968 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tân- Trần Văn Thời- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tân- Trần Văn Thời- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khanh Lâm- Trần Thời- Hy sinh: 16/2/1968 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Bình Lạc- Nam Đàn- Hy sinh: 21/8/1972 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Bình Nghĩa- Bình Lục- Hy sinh: 21/8/1972 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Nhẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Hòa- Gia Lộc- Hy sinh: 26/10/1969 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Nhẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xã Cộng- Vụ Bản- Hy sinh: 5/4/1969 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Nhẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 5/4/1969 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Nhẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giang Hòa- Gia Lộc- Hy sinh: 26/10/1969 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Nhận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Dân- Đông Triều- Hy sinh: 28/3/1969 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Phú Châu- Tiên Hưng- Hy sinh: 13/3/1968 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Nhận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Dân- Đông Triều- Hy sinh: 28/3/1969 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Nhận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thụy Bình- Thái Thụy- Hy sinh: 28/12/1973 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Nhang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Chấn- Nam Ninh- Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Nhất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Lưu Kiến- Thủy Nguyên- Hy sinh: 15/9/1972 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Nhất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Kiên- Thủy Nguyên- Hy sinh: 15/9/1972 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hạ Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 21/5/1966 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Nhất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Lưu Kiếm- Thủy Nguyên- Hy sinh: 15/2/1972 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Nháy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Mỹ- Giá Rai- Hy sinh: 13/4/1962 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Nhẩy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Vĩnh Mỹ- Giá Rai- Hy sinh: 13/4/1963 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Nhẩy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Vĩnh Mỹ- Giá Rai- Hy sinh: 13/4/1963 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Nhẹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phạm Chấn- Gia Lộc- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Nhẹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạnh Phú Đông- Giồng Trôm- Hy sinh: 16/6/1967 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Vản Nhẹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phạm Chấm- Gia Lộc- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Nhẹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thạch Phú Đông- Giồng Trôm- Hy sinh: 29/5/1967 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Nhi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Cường- Yên Khánh- Hy sinh: 2/2/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu