Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 256/379
- Phạm Văn Nhi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Cường- Yên Khánh- Hy sinh: 29/1/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Cường- Yên Khánh- Hy sinh: 29/1/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Vinh- Cẩm Giàng- Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Ninh- Cẩm Giàng- Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Cường- Yên Khánh- Hy sinh: 2/2/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhiệm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Kỳ Sơn- Kỳ Anh- Hy sinh: 7/1/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhiệm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Kỳ Sơn- Kỳ Anh- Hy sinh: 7/1/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 19/11/1963 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thạnh- Giồng Trôm- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhỡ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · An Thành- Tứ Kỳ- Hy sinh: 28/3/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhỡ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · An Thanh- An Thanh- Hy sinh: 28/3/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ngọc Mỹ- Lập Thạch- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Như Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Minh- Cẩm Giàng- Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Gia Thắng- Gia Viễn- Hy sinh: 29/12/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Gia Khánh- Gia Viễn- Hy sinh: 29/12/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Gia Khánh- Gia Viễn- Hy sinh: 29/12/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tam Quang- Vũ Thư- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Vinh Quang- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 9/8/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Diễn Mỹ- Diễn Châu- Hy sinh: 14/12/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Diễn Mỹ- Diễn Châu- Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Cộng Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 6/10/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Cộng Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 6/5/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Hữu- Cầu Ngang- Hy sinh: 24/4/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Bản- An Hải- Hy sinh: 27/11/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Cộng Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 6/8/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Vinh Quang- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 8/9/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Bản- An Hải- Hy sinh: 27/11/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhuế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Thành- Xuân Thủy- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhuế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Thành- Xuân Thủy- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Đăng- Hải Hậu- Hy sinh: 29/5/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu