Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 257/379

  1. Phạm Văn Nhưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Đăng- Hải Hậu- Hy sinh: 29/5/1969 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Nhưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Đăng- Hải Hậu- Hy sinh: 29/5/1969 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Nhường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đồng Ích- Lập Thạch- Hy sinh: 23/4/1972 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Nhượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trần Dương- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 6/3/1970 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Niên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quảng Hợp- Quảng Trạch- Hy sinh: 29/11/1971 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Niên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quảng Trạch- Quảng Hợp- Hy sinh: 29/11/1971 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tiên Động- Tứ Kỳ- Hy sinh: 16/8/1968 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hội Cự- Cái Bè- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 29/5/1968 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 29/5/1968 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phú Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 15/5/1969 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thịnh- Gia Lương- Hy sinh: 1/5/1968 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Lương- Hà Bắc- Hy sinh: 5/5/1969 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · An Thịnh- Gia Lương- Hy sinh: 15/5/1969 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiến Thắng- Tiên Lữ- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Nở Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đại Bản- An Hải- Hy sinh: 16/9/1974 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Nụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Hữu- Cầu Ngang- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Nuôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Mỏ Cày- Hy sinh: 23/3/1966 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Oanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Khải- Tứ Kỳ- Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Ơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Lục Hợp- Vụ Bản- Hy sinh: 14/10/1966 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Ơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Lục Hợp- Vụ Bản- Hy sinh: 14/10/1966 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Ớt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Định An- Gò Quao- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Ớt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định An- Gò Quao- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Ớt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Định An- Gò Quan- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Ớt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Định An- Gò Quan- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Phách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thống Nhất- Gia Lộc- Hy sinh: 27/5/1973 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Phách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thống Nhất- Gia Lộc- Hy sinh: 27/5/1973 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Phan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đình Phùng- Kiến Xương- Hy sinh: 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Phán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Hòa- Đức Hòa- Hy sinh: 1/7/1963 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thượng Lâm- Mỹ Đức- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu