Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 258/379
- Phạm Văn Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Lâm- Mỹ Đức- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đình Phùng- Kiến Xương- Hy sinh: 25/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lam Sơn- Kim Động- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lam Sơn- Kim Động- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phén Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lâm Phú- Lang Chánh- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đức Xương- Gia Lộc- Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Xương- Gia Lộc- Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đức Xương- Gia Lộc- Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đức Xương- Gia Lộc- Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Tiến- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 9/5/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Thái Sơn- Yên Dũng- Hy sinh: 19/12/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Sơn- Yên Dũng- Hy sinh: 19/12/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Sơn- Yên Dũng- Hy sinh: 19/12/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Thái Sơn- Yên Dũng- Hy sinh: 19/12/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Thái Sơn- Yên Dũng- Hy sinh: 19/12/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Thái Sơn- Yên Dũng- Hy sinh: 19/12/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Đông Cơ- Tiền Hải- Hy sinh: 14/11/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phiệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Châu- Cát Bà- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phiêt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quảng Hải- Quảng Xương- Hy sinh: 1/6/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Tiến- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 9/5/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Tiến- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 9/5/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Pho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Liên Phương- Vụ Bản- Hy sinh: 25/4/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phó Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hồng Lạc- Thanh Hà- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Vĩnh Phong- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 6/10/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Vĩnh Phong- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 6/8/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phóng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Minh Tường- Thường Tín- Hy sinh: 1/5/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phóng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Minh Cường- Thường Tín- Hy sinh: 1/5/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phóng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Trường- Thường Tín- Hy sinh: 1/5/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Xuân Quang- Văn Giang- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Quang- Văn Giang- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu