Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 259/379

  1. Phạm Văn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Đức- Đông Triều- Hy sinh: 26/9/1972 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Xuân Quang- Văn Giang- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Xuân Quang- Văn Giang- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phạm Mang- Kinh Môn- Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Ninh Xá- Bắc Ninh- Hy sinh: 25/1/1969 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Xá- Bắc Cầu- Hy sinh: 25/1/1969 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Kiến Thọ- Ngọc Lạc- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hoàng Động- Thủy Nguyên- Hy sinh: 1/6/1971 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Xá- Bắc Ninh- Hy sinh: 25/1/1969 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Đông- Thủy Nguyên- Hy sinh: 6/4/1971 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Phún Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Nam- Hải Hậu- Hy sinh: 5/1/1971 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Phún Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Nam- Hải Hậu- Hy sinh: 5/1/1971 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Phúng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Lợi- Vụ Bản- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Phúng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Lợi- Vụ Bản- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Phùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Thành Lợi- Vụ Bản- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Phước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Nam- Hải Hậu- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Mạc- Yên Mô- Hy sinh: 14/10/1970 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Mạc- Yên Mô- Hy sinh: 14/10/1970 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vân An- Ngọc Lạc- Hy sinh: 9/10/1969 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thái Sơn- An Thụy- Hy sinh: 25/8/1974 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Hòa Nam- Đức Hòa- Hy sinh: 27/7/1964 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Định Hóa- Kim Sơn- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Định Hóa- Kim Sơn- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Vương- Nam Trực- Hy sinh: 21/4/1971 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Trực Thắng- Hải Hậu- Hy sinh: 23/5/1975 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Thắng- Hải Hậu- Hy sinh: 22/3/1975 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thái Sơn- An Thụy- Hy sinh: 25/8/1974 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Định Hóa- Kim Sơn- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Trực Thắng- Hải Hậu- Hy sinh: 25/3/1975 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Qua Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thái Hòa- Thái Ninh- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu