Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 260/379
- Phạm Văn Quài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Huệ Lai Phú Ủng- Ân Thi- Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Việt- Thanh Hà- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Việt- Thanh Hà- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Ninh- Cẩm Giàng- Hy sinh: 16/6/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thái- Yên Mô- Hy sinh: 18/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thái- Yên Mô- Hy sinh: 18/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Lang- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Trì- Hoàng Hanh- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Giao Lâm- Giao Thủy- Hy sinh: 1/2/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Trì- Hoàng Hanh- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Trì- Hoàng Thanh- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Liêm Khê- Khoái Châu- Hy sinh: 24/4/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trực Cát- Nam Ninh- Hy sinh: 10/12/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Cát- Nam Ninh- Hy sinh: 10/12/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bạch Đằng- Tiên Lãng- Hy sinh: 20/12/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Hóa- Kiến Trung- Hy sinh: 7/11/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Phong- Tân Thừa- Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1929 · Ân Hẫu- Cái Bè- Hy sinh: 30/12/1962 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Thịnh- Ngọc Lặc- Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thái Văn- Duy Tiên- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Văn- Duy Tiên- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quầy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Nhật Tây- Tân Dũng- Hy sinh: 25/8/1963 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đồng Lạc- Nam Sách- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thống Nhất- Gia Lộc- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đồng Lạc- Nam Sách- Hy sinh: 16/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thống Nhất- Gia Lộc- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thống Nhất- Gia Lộc- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · 15A Sài Gòn- Nam Định- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 15A Sài Gòn- Nam Định- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu