Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 261/379

  1. Phạm Văn Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hải Chính- Hải Hậu- Hy sinh: 8/3/1967 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Châu Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Châu Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hải Chí- Hải Hậu- Hy sinh: 8/3/1967 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Lộc- Thanh Hà- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Quỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nghĩa Thắng- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 27/5/1968 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Quỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dũng Tiến- Vĩnh Báo- Hy sinh: 27/5/1967 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đông Hà- Đông Quan- Hy sinh: 28/5/1969 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đông Hà- Đông Quang- Hy sinh: 28/5/1969 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Phố Vinh Quang- Hà Lầm- Hòn Gai- Hy sinh: 20/8/1973 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Quyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tứ Minh- Cẩm Giàng- Hy sinh: 16/6/1968 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Trung Kênh- Gia Lương- Hy sinh: 31/7/1972 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Kênh- Gia Lương- Hy sinh: 31/7/1972 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Kênh- Gia Lương- Hy sinh: 31/7/1972 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Trung Kênh- Gia Lương- Hy sinh: 31/7/1972 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Lam Sơn- Thanh Miện- Hy sinh: 13/1/1967 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Lam Sơn- Thanh Miện- Hy sinh: 13/1/1967 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Lam Sơn- Thanh Miện- Hy sinh: 13/1/1967 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Lãng- Vũ Thư- Hy sinh: 3/4/1970 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trinh Long- Khoái Châu- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hương Lợi- Hưng Nguyên- Hy sinh: 19/1/1973 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Hà- Hải Hậu- Hy sinh: 4/3/1973 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lạc Yên- Nho Quan- Hy sinh: 17/10/1971 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Hà- Hải Hậu- Hy sinh: 4/3/1973 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lạc Yên- Nho Quan- Hy sinh: 17/10/1971 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trinh Long- Khoái Châu- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Quynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thụy Quỳnh- Thụy Anh- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Rao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Riểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Phục- Tứ Kỳ- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu