Phạm Văn Phiến

Năm sinh1934
Quê quánThái Sơn- Yên Dũng-
Ngày hy sinh 19/12/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1082711]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Phiến, Năm sinh=1934, Ngày hy sinh=19/12/1968, Quê quán=Thái Sơn- Yên Dũng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27135 (số thứ tự 1082711).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Phiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Phiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

27 người cùng hy sinh ngày 19/12/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Công Hoan sinh 1939 · Khánh Tiên- Khánh Phương-
  2. Đỗ Văn Đê (Đề) sinh 1950 · Trúc Lâm- Tĩnh Gia-
  3. Đỗ Xuân Toán (Toàn) sinh 1949 · Số nhà 146- Bạch Mai-
  4. Hoàng Đức Nhất sinh 1948 · Hưng Vũ- Bắc Sơn-
  5. Hoàng Đức Nhất sinh 1948 · Hưng Vũ- Bắc Sơn-
  6. Lương Văn Sáp sinh 1947 · Kim Trung- Duyên Hà-
  7. Lương Văn Sáp sinh 1947 · Kim Chung- Duyên Hà-
  8. Lương Văn Sáp - -
  9. Nguyễn Khắc Phàn sinh 1948 · Nam Hưng- Nam Sách-
  10. Nguyễn Văn Điện sinh 1944 · Thanh Lâm- Thanh Liêm-
  11. Nguyễn Văn Loạn sinh 1948 · Tân Đoàn- Văn Quan-
  12. Nguyễn Văn Nghĩa sinh 1948 · Thiện Ky- Hữu Lũng-
  13. Nguyễn Vân Nhân sinh 1931 · Nhan Sơn- Yên Dũng-
  14. Nguyễn Văn Nhân sinh 1931 · Nham Sơn- Yên Dũng-
  15. Nguyễn Văn Nhân Nham Sơn- Yên Dũng-
  16. Nguyễn Văn Nhân Nhan Sơn- Yên Dũng-
  17. Nguyễn Văn Nhân sinh 1931 · Nham Sơn- Yên Dũng-
  18. Nông Văn Hùng Lăng Hiếu- Trùng Khánh-
  19. Nông Văn Hùng sinh 1949 · Long Hiếu- Trùng Khánh-
  20. Nông Văn Hùng sinh 1949 · Long Hiếu- Trùng Khánh-
  21. Phạm Văn Phiến sinh 1934 · Thái Sơn- Yên Dũng-
  22. Phạm Văn Phiến Thái Sơn- Yên Dũng-
  23. Phạm Văn Phiến Thái Sơn- Yên Dũng-
  24. Phạm Văn Phiến sinh 1934 · Thái Sơn- Yên Dũng-
  25. Phạm Văn Tịnh sinh 1948 · An Thanh- Tứ Kỳ-
  26. Phạm Văn Tịnh sinh 1948 · An Thạnh- Tứ Kỳ-
  27. Thân Đức Liên sinh 1948 · Hồng Thái- Việt Yên-