Phạm Văn Nhậm

Năm sinh1948
Quê quánThông Kênh- Gia Lộc-
Ngày hy sinh 13/7/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1082610]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Nhậm, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=13/7/1968, Quê quán=Thông Kênh- Gia Lộc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27034 (số thứ tự 1082610).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Nhậm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Nhậm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 13/7/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Trọng Hợp sinh 1945 · Tân Quy- Văn Lâm-
  2. Đỗ Văn Chiến sinh 1950 · Phúc Khánh- Hưng Nhân-
  3. Đỗ Xuân Thưởng sinh 1943 · Hồ Sơn- Tam Dương-
  4. Đoàn Văn Lệch (Lịch) sinh 1949 · Hoằng Cát- Hoằng Hóa-
  5. Hoàng Đình Voòng sinh 1940 · Quốc Tuấn- Nam Sách-
  6. Hoàng Đình Voòng sinh 1940 · Quốc Tuấn- Nam Sách-
  7. Hoàng Sơn Vụ sinh 1946 · Tân Lợi- Đồng Hỷ-
  8. Hoàng Sơn Vụ sinh 1946 · Tân Lợi- Đồng Hỷ-
  9. Lê Doãn Dự sinh 1948 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ-
  10. Lê Doãn Dự sinh 1948 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ-
  11. Lê Hồng Hoàng sinh 1945 · Tân Thạnh- Gò Công-
  12. Lê Kim Liên sinh 1949 · Hoằng Long- Hoằng Hóa-
  13. Lê Kim Liên sinh 1949 · Hoằng Long- Hoằng Hóa-
  14. Lê Sỹ Chiến sinh 1937 · Thọ Lộc- Thọ Xuân-
  15. Lê Sỹ Chiến sinh 1937 · Thọ Lộc- Thọ Xuân-
  16. Nguyễn Xuân Hiếu sinh 1949 · Mê Linh- Tiên Hưng-
  17. Nguyễn Xuân Hiếu sinh 1949 · Mê Linh- Tiên Hưng-
  18. Phạm Văn Dũng sinh 1939 · Liễn Khê- Khoái Châu-
  19. Phạm Văn Nhậm sinh 1948 · Thống Kênh- Gia Lộc-
  20. Phan Văn Dũng sinh 1939 · Liên Khê- Khoái Châu-
  21. Phùng Văn Hán sinh 1940 · Tân Phong- Ninh Giang-
  22. Phùng Văn Hấu sinh 1940 · Tân Phong- Ninh Giang-