Phạm Văn Nhận

Quê quánViệt Dân- Đông Triều-
Ngày hy sinh 28/3/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1082622]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Nhận, Năm sinh=, Ngày hy sinh=28/3/1969, Quê quán=Việt Dân- Đông Triều-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27046 (số thứ tự 1082622).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Nhận” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Nhận” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

31 người cùng hy sinh ngày 28/3/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Quang Dừa Công Hòa- Nam Sách-
  2. Hán Văn Mậu (Mẫu) Đại Đồng- Yên Dũng-
  3. Hoàng Sỹ Vàn Đồng Lộc- Hậu Lộc-
  4. Hoàng Sỹ Vàn Đồng Lộc- Hậu Lộc-
  5. Nguyễn Cao Bằng Yên Phong- Yên Định-
  6. Nguyễn Cao Bằng Yên Phong- Yên Định-
  7. Nguyễn Công Rĩnh Nam Thắng- Nam Trực-
  8. Nguyễn Công Rĩnh Nam Thắng- Nam Trực-
  9. Nguyễn Công Thể sinh 1947 · Thái Sơn- Đô Lương-
  10. Nguyễn Hữu Ngữ Bình Dân- Kim Thành-
  11. Nguyễn Hữu Ngữ Bình Dân- Kim Thành-
  12. Nguyễn Hữu Ngự - Kim Thành-
  13. Nguyễn Ngọc Dĩnh Nam Thắng- Nam Trực-
  14. Nguyễn Ngọc Dỉnh Nam Thăng- Nam Trực-
  15. Nguyễn Ngọc Dỉnh Nam Thăng- Nam Trực-
  16. Nguyễn Thắng Thưởng Tam Thanh- Vụ Bản-
  17. Nguyễn Thắng Thưởng Tam Thanh- Vụ Bản-
  18. Nguyễn Thắng Thưởng Độc Lập- Kim Động-
  19. Nguyễn Tiến Vy Bắc Sơn- Mỹ Đức-
  20. Nguyễn Văn Lạng Long Biên- Gia Lâm-
  21. Nguyễn Văn Lập Long Biên- Gia Lâm-
  22. Nguyễn Văn Nhuần Đông Phong- Nho Quan-
  23. Nguyễn Văn Nhuần Đông Phong- Nho Quan-
  24. Nguyễn Văn Nhuần Đông Phong- Nho Quan-
  25. Nguyễn Văn Nhuần Đông Phong- Nho Quan-
  26. Nguyễn Văn Nhuần Đông Phong- Nho Quan-
  27. Nguyễn Văn Vi Bắc Sơn- Mỹ Đức-
  28. Nguyễn Văn Vi Bắc Sơn- Mỹ Đức-
  29. Nguyễn Văn Yên Thiệu Công- Thiệu Hóa-
  30. Nguyễn Văn Yên Thiệu Công- Thiệu Hóa-
  31. Phạm Văn Nhận Việt Dân- Đông Triều-