Phạm Văn Nhẩy

Năm sinh1937
Quê quánVĩnh Mỹ- Giá Rai-
Ngày hy sinh 13/4/1963

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1082631]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Nhẩy, Năm sinh=1937, Ngày hy sinh=13/4/1963, Quê quán=Vĩnh Mỹ- Giá Rai-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27055 (số thứ tự 1082631).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Nhẩy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Nhẩy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 13/4/1963

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Hòa Phong Lạc- Trần Thời-
  2. Hà Văn Búp sinh 1931 · Đức Hòa- Chợ Lớn-
  3. Huỳnh Tống Đệ sinh 1934 · Phước Hiệp- Hóc Môn-
  4. Nguyễn Thanh Long sinh 1928 · Hòa Khánh- Cái Bè-
  5. Nguyễn Văn Chảy sinh 1940 · Thới Tam Thôn- Hóc Môn-
  6. Nguyễn Văn Cuốn Gia Lộc- Trảng Bàng-
  7. Nguyễn Văn Đại Trường Lạc- Ô Môn-
  8. Phạm Văn Cu sinh 1938 · Hiệp Bình Xá- Thủ Đức-
  9. Phạm Văn Hòa Thới Thang- Ô Môn-
  10. Phạm Văn Nhẩy sinh 1937 · Vĩnh Mỹ- Giá Rai-
  11. Phan Văn Túc sinh 1931 · Đồng Sơn- Gò Công-