Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 254/379

  1. Phạm Văn Nghinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Lê Lợi- An Hải- Hy sinh: 6/8/1974 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Nghinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · An Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 21/8/1974 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Ngô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Vĩnh Trung- Móng Cái- Hy sinh: 15/8/1968 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Ngô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Vĩnh Trung- Móng Cái- Hy sinh: 25/8/1968 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Ngoạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thắng- Yên Mô- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Ngoạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thắng- Yên Mô- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quang Phú- Thọ Xuân- Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Cường- Ý Yên- Hy sinh: 28/8/1968 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Cường- Ý Yên- Hy sinh: 28/8/1968 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vĩnh Phúc- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Ngôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Ái Quốc- Nam Sách- Hy sinh: 29/11/1967 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Ngọt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Hồng- Ninh Giang- Hy sinh: 5/1/1968 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Ngư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Đồng- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Ngự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thành- Ý Yên- Hy sinh: 1/1/1969 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Ngự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thành- Ý Yên- Hy sinh: 1/1/1969 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Ngự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Đông- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Ngữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Minh Tân- Kiến Xương- Hy sinh: 21/4/1968 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Ngưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên Hùng- Yên Định- Hy sinh: 15/5/1970 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Ngưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên Hùng- Yên Định- Hy sinh: 16/5/1970 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Tiên Động- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Tân- An Thụy- Hy sinh: 6/8/1973 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Chân Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Tiên Đông- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 17/3/1969 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tân- An Thụy- Hy sinh: 6/8/1973 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Tân- An Thụy- Hy sinh: 6/8/1973 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Chân Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Nguyệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Hợp- Kiến Thụy- Hy sinh: 13/11/1969 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Nhã Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Hòa- Xuân Thủy- Hy sinh: 18/11/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu